Học chữ 几 jǐ

mấy

几
jǐ

mấy

Chữ ngữ pháp · từ để hỏi số lượng — học qua câu

Hình minh hoạ nghĩa của chữ 几

Thay con số bằng 几 để hỏi “mấy?”

Bạn你nǐ
có有yǒu
mấy几jǐ
người个gè
bạn朋友péngyou
十个shí gèmười người
几个jǐ gèmấy người?

几 đứng đúng chỗ chữ “mấy” của tiếng Việt, sau nó vẫn phải có lượng từ: 你有几个朋友? Câu đã có 几 thì không thêm 吗. 几 thường hỏi số nhỏ, khoảng dưới mười.

Đừng nhầm: 九 (chín) có nét thứ hai cắt qua nét phẩy; 儿 (trong 哪儿) hở ở trên; 几 có mái kín, không nét cắt. Nghĩa gốc của 几 là chiếc bàn nhỏ thấp (đọc jī); nghĩa “mấy” vốn của chữ phồn thể 幾.

Tra từ điển: bộ 几 (kỷ), chính là chữ này

Nguồn: Thuyết văn giải tự (说文解字) · Hán điển — zdic.net

Nội dung giải thích đang chờ giáo viên soát.

Tự viết chữ này — máy chấm từng nét

Lời giảng

Nghe · 0:53

几 (jǐ) vốn là chữ tượng hình, vẽ một chiếc bàn nhỏ thấp; nghĩa này đọc thanh một. Nghĩa mấy mà bạn học hôm nay vốn là của một chữ phồn thể khác, viết nhiều nét hơn (幾); khi giản hoá, hai chữ đọc gần nhau được gộp làm một. Đọc theo âm Hán Việt là kỷ. 几 (jǐ) mang ý nghĩa là mấy, dùng để hỏi số lượng, thường là số nhỏ, khoảng dưới mười; sau nó luôn có lượng từ: 你有几个中国朋友 (nǐ yǒu jǐ gè Zhōngguó péngyou), bạn có mấy người bạn Trung Quốc? Từ hỏi đứng đúng chỗ chữ mấy của tiếng Việt, nên không thêm 吗 (ma) ở cuối. Chú ý ba chữ trông na ná. Chữ 九 (jiǔ), số chín, có nét thứ hai cắt qua nét phẩy; chữ nhi (儿) trong từ 哪儿 (nǎr) thì hở ở trên; còn chữ mấy có mái kín và không có nét cắt.

Mẹo nhớ: chín thì có nét cắt ngang, mấy thì không.

Câu ví dụ

  • 那儿有几个人?
    nàr yǒu jǐ gè rénỞ đằng kia có mấy người?