Học chữ 八 bā

tám

八
bā

tám

Chữ mượn (giả tá) · nghĩa gốc là chia, mượn để chỉ số

Hình minh hoạ nghĩa của chữ 八

Hai nét quay lưng, tách ra hai bên

Hai nét quay lưng vào nhau, tách sang hai phía — nghĩa gốc là CHIA, TÁCH. Chữ được mượn để chỉ số TÁM.

Bạn vừa gặp hai nét dáng này ở phần dưới chữ 六.

Đọc Hán Việt là BÁT: hình bát giác — tám cạnh. Thơ lục bát: sáu (六) – tám (八).

Tra từ điển: bộ 八 (bát), chính là chữ này

Nguồn: Thuyết văn giải tự (说文解字) · Hán điển — zdic.net

Nội dung giải thích đang chờ giáo viên soát.

Tự viết chữ này — máy chấm từng nét

Lời giảng

Nghe · 0:43

八 (bā) vốn là chữ chỉ sự. Sách Thuyết văn giảng: chữ này nghĩa là chia ra, vẽ hai nét quay lưng vào nhau, tách sang hai phía. Về sau chữ được mượn để chỉ số tám. Nghĩa chia ấy vẫn còn trong chữ phân (分), nghĩa là chia: phía trên là hai nét này, phía dưới là con dao. Đọc theo âm Hán Việt là bát, như trong hình bát giác. Thơ lục bát, câu sáu chữ xen câu tám chữ, mang tên của hai con số 六八 (liù bā), sáu và tám. Ngày nay chữ 八 (bā) mang ý nghĩa là tám. Chữ này cũng là một bộ thủ, gọi là bộ bát (八).

Mẹo nhớ: hai nét chia đôi, tách ra hai ngả.

Câu ví dụ

  • 我认识八个中国人。
    wǒ rènshi bā gè Zhōngguó rénTôi quen tám người Trung Quốc.