Chữ Hán theo chủ đề
Mỗi chữ có trang riêng: cách viết từng nét, cấu tạo, lời giảng và câu ví dụ. Chữ được đưa lên đây khi nội dung đã soát xong; các chủ đề sau sẽ thêm dần.
Xin chào!
Học trong sơ đồ tư duy- 你nǐbạn, anh, chị (ngôi 2)
- 好hǎotốt, hay, ổn
- 是shìlà; đúng, vâng
- 国guónước, quốc gia
- 中zhōnggiữa, trung tâm; Trung Quốc
- 人rénngười
- 吗ma(trợ từ) đặt cuối câu hỏi
- 我wǒtôi, mình (ngôi 1)
- 呢ne(trợ từ) … thì sao?; đặt cuối câu hỏi
- 哪nǎnào (dùng để hỏi)
- 不bùkhông
- 越yuèvượt qua; Việt (越南 = Việt Nam)
- 南nánphía nam, phương nam
- 很hěnrất
- 也yěcũng