Học chữ 好 hǎo

tốt, hay, ổn

好
hǎo

tốt, hay, ổn

  • Bộnữ 女
  • Kết cấutrái–phải
  • Kiểu chữhội ý
Hình minh hoạ nghĩa của chữ 好

好 có kết cấu trái – phải: 女 ở trái, 子 ở phải.

女
ngụ ýngười mẹ
子
ngụ ýđứa con

Mỗi bộ phận tô một màu, khớp với màu nét tương ứng trên chữ ở khung viết bên trái.

好 là chữ HỘI Ý (Hán điển: 从女,从子): ghép 女 (người phụ nữ, người mẹ) với 子 (đứa con). Thuyết văn giải: 好,美也 — nghĩa gốc là 'đẹp', từ đó có nghĩa 'tốt, hay'. 你好 = xin chào.

Mẹo nhớ: Mẹ (女) ở bên con (子) — hình ảnh tốt đẹp nhất → 好 = tốt.

Nguồn: Thuyết văn giải tự (说文解字) · Hán điển — zdic.net

Tự viết chữ này — máy chấm từng nét

Lời giảng

Nghe · 1:01

好 (hǎo) là chữ hội ý. Chữ hội ý ghép những chữ có nghĩa lại với nhau để gợi ra một ý mới, vì những ý như tốt hay đẹp thì không vẽ thành hình được. Ở chữ 好 (hǎo), bên trái là bộ nữ (女), chỉ người mẹ; bên phải là chữ tử (子), chỉ đứa con. Sách Thuyết văn giải nghĩa gốc của chữ này là đẹp. Ngày nay 好 (hǎo) có nghĩa rất rộng: tốt, hay, đẹp, khỏe; món ăn ngon cũng khen là 好吃 (hǎochī). Những chữ có bộ nữ thường liên quan đến phụ nữ, như 妈 (mā) nghĩa là mẹ, và 她 (tā) nghĩa là cô ấy. Đặt chữ bạn ở trước, ta được 你好 (nǐ hǎo), nghĩa đen là chúc bạn tốt, chính là câu chào xin chào. Chú ý: hai chữ này đều là thanh ba. Hai thanh ba đi liền nhau thì chữ đứng trước đọc thành thanh hai, nên khi nói ta đọc là 你好 (ní hǎo). Nhưng khi viết phiên âm, vẫn giữ nguyên dấu thanh ba.

Mẹo nhớ: mẹ ở bên con, đó là điều tốt đẹp nhất.

Câu ví dụ

  • 你好吗?我很好。
    nǐ hǎo ma wǒ hěn hǎoBạn khỏe không? Mình rất khỏe.