Chủ đề 20/35 · Ăn uống 吃饭 · 16 từ

Ở nhà hàng

Học chủ đề này Học ngay, chưa cần tài khoản.

Từ vựng (16 từ)

  1. 饭fàncơm, bữa ănĐề HSK 1
  2. 饭店fàndiànnhà hàng; khách sạnĐề HSK 1
  3. 吃饭chīfànăn cơm
  4. 午饭wǔfànbữa trưaĐề HSK 1
  5. 米饭mǐfàncơm (gạo)Đề HSK 1
  6. 晚饭wǎnfànbữa tốiĐề HSK 1
  7. 菜càimón ăn; rauĐề HSK 1
  8. 好吃hǎochīngonĐề HSK 1
  9. 肉ròuthịtĐề HSK 2
  10. 面条儿miàntiáormì sợiĐề HSK 1
  11. 一点儿yīdiǎnrmột chútĐề HSK 1
  12. 还是háishihay làĐề HSK 2
  13. 杯bēicốc, ly (lượng từ)
  14. 杯子bēizicái cốcĐề HSK 1
  15. 茶chátràĐề HSK 1
  16. 水果shuǐguǒhoa quảĐề HSK 1

Câu chuyện: Ăn trưa ở nhà hàng

  1. Tiểu Minh

    阿兰Ā Lán,中午zhōngwǔ了le,我们wǒmen去qù吃饭chīfàn吧ba!

    Xem nghĩa câu

    Lan ơi, trưa rồi, chúng ta đi ăn cơm đi!

  2. Lan

    好hǎo!去qù哪儿nǎr吃chī午饭wǔfàn?

    Xem nghĩa câu

    Được! Đi đâu ăn bữa trưa?

  3. Tiểu Minh

    前边qiánbian有yǒu一yī个gè饭店fàndiàn,菜cài很hěn好吃hǎochī。

    Xem nghĩa câu

    Phía trước có một nhà hàng, món ăn rất ngon.

  4. Người phục vụ

    你们nǐmen好hǎo!你们nǐmen要yào吃chī什么shénme?

    Xem nghĩa câu

    Chào hai bạn! Các bạn muốn ăn gì?

  5. Tiểu Minh

    我wǒ要yào米饭mǐfàn,也yě要yào一yī个gè肉ròu菜cài。

    Xem nghĩa câu

    Tôi muốn cơm, cũng muốn một món thịt.

  6. Lan

    我wǒ吃chī面条儿miàntiáor还是háishi米饭mǐfàn呢ne?

    Xem nghĩa câu

    Mình ăn mì hay ăn cơm nhỉ?

  7. Tiểu Minh

    面条儿miàntiáor很hěn好吃hǎochī!

    Xem nghĩa câu

    Mì ngon lắm!

  8. Lan

    好hǎo,我wǒ要yào面条儿miàntiáor,还hái要yào一yī杯bēi茶chá。

    Xem nghĩa câu

    Được, tôi muốn mì, còn muốn một cốc trà.

  9. Người phục vụ

    这zhè是shì你nǐ的de茶chá。杯子bēizi有yǒu一点儿yīdiǎnr热rè。

    Xem nghĩa câu

    Đây là trà của bạn. Cái cốc hơi nóng một chút.

  10. Lan

    这儿zhèr的de饭fàn很hěn好吃hǎochī!

    Xem nghĩa câu

    Cơm ở đây rất ngon!

  11. Tiểu Minh

    最后zuìhòu,我们wǒmen要yào一些yīxiē水果shuǐguǒ。晚饭wǎnfàn我们wǒmen也yě来lái这儿zhèr吧ba!

    Xem nghĩa câu

    Cuối cùng, chúng ta muốn một ít hoa quả. Bữa tối chúng ta cũng đến đây nhé!

Nội dung chưa qua giáo viên soát. Chỗ nào thấy chưa chuẩn, mong bạn báo để sửa.

Tất cả 35 chủ đề HSK 1