Chủ đề 21/35 · Gặp gỡ 见面 · 16 từ

Lời lịch sự

Học chủ đề này Học ngay, chưa cần tài khoản.

Từ vựng (16 từ)

  1. 请qǐngmời; xinĐề HSK 1
  2. 请问qǐngwènxin hỏiĐề HSK 1
  3. 请进qǐngjìnmời vào
  4. 请坐qǐngzuòmời ngồi
  5. 谢谢xièxiecảm ơnĐề HSK 1
  6. 不客气bùkèqìkhông có gìĐề HSK 1
  7. 对不起duìbuqǐxin lỗiĐề HSK 1
  8. 没关系méiguānxikhông saoĐề HSK 1
  9. 没什么méishénmekhông có gì
  10. 没事儿méishìrkhông sao, không có gìĐề HSK 1
  11. 一下儿yīxiàrmột chút, thử (làm gì)Đề HSK 1
  12. 介绍jièshàogiới thiệuĐề HSK 2
  13. 高兴gāoxìngvuiĐề HSK 1
  14. 见jiàngặpĐề HSK 1
  15. 再zàilại, nữaĐề HSK 1
  16. 再见zàijiàntạm biệtĐề HSK 1

Câu chuyện: Đến chơi nhà bạn

  1. Lan

    请问qǐngwèn,小明Xiǎo Míng在zài吗ma?

    Xem nghĩa câu

    Xin hỏi, Tiểu Minh có ở đây không ạ?

  2. Bà cụ

    在zài。请进qǐngjìn!请坐qǐngzuò。

    Xem nghĩa câu

    Có. Mời cháu vào! Mời cháu ngồi.

  3. Lan

    谢谢xièxie!

    Xem nghĩa câu

    Cảm ơn ạ!

  4. Bà cụ

    不客气bùkèqì。小明Xiǎo Míng,你nǐ的de朋友péngyou来lái了le!

    Xem nghĩa câu

    Không có gì. Tiểu Minh ơi, bạn của cháu đến rồi!

  5. Tiểu Minh

    阿兰Ā Lán,对不起duìbuqǐ,我wǒ在zài打电话dǎdiànhuà。

    Xem nghĩa câu

    Lan ơi, xin lỗi, mình đang gọi điện thoại.

  6. Lan

    没关系méiguānxi。

    Xem nghĩa câu

    Không sao.

  7. Tiểu Minh

    我wǒ介绍jièshào一下儿yīxiàr:这zhè是shì阿兰Ā Lán,我wǒ的de越南Yuènán朋友péngyou。

    Xem nghĩa câu

    Cháu giới thiệu một chút: đây là Lan, bạn Việt Nam của cháu.

  8. Lan

    您nín好hǎo!认识rènshi您nín很hěn高兴gāoxìng。

    Xem nghĩa câu

    Cháu chào bà! Được quen bà, cháu rất vui.

  9. Bà cụ

    我wǒ也yě很hěn高兴gāoxìng。请qǐng吃chī水果shuǐguǒ。

    Xem nghĩa câu

    Bà cũng rất vui. Mời cháu ăn hoa quả.

  10. Lan

    谢谢xièxie您nín!

    Xem nghĩa câu

    Cháu cảm ơn bà!

  11. Bà cụ

    没什么méishénme。

    Xem nghĩa câu

    Có gì đâu.

  12. Lan

    我wǒ要yào回去huíqù了le。小明Xiǎo Míng,明天míngtiān你nǐ有yǒu事shì吗ma?

    Xem nghĩa câu

    Cháu phải về rồi. Tiểu Minh ơi, ngày mai bạn có việc gì không?

  13. Tiểu Minh

    没事儿méishìr。

    Xem nghĩa câu

    Không có việc gì.

  14. Lan

    那nà明天míngtiān见jiàn!再见zàijiàn!

    Xem nghĩa câu

    Vậy mai gặp nhé! Tạm biệt!

  15. Bà cụ

    再见zàijiàn!再zài来lái!

    Xem nghĩa câu

    Tạm biệt! Lại đến nhé!

Nội dung chưa qua giáo viên soát. Chỗ nào thấy chưa chuẩn, mong bạn báo để sửa.

Tất cả 35 chủ đề HSK 1