Chủ đề 23/35 · Cảm nhận 感觉 · 15 từ

Đi khám bệnh

Học chủ đề này Học ngay, chưa cần tài khoản.

Từ vựng (15 từ)

  1. 坏huàihỏng, xấuĐề HSK 2
  2. 病bìngbệnh, ốmĐề HSK 1
  3. 病人bìngrénngười bệnh
  4. 生病shēngbìngbị ốmĐề HSK 1
  5. 看病kànbìngkhám bệnhĐề HSK 1
  6. 医生yīshēngbác sĩĐề HSK 1
  7. 身体shēntǐcơ thể, sức khỏeĐề HSK 2
  8. 身上shēnshangtrên người
  9. 手shǒutayĐề HSK 2
  10. 没méikhông, chưaĐề HSK 1
  11. 重zhòngnặng
  12. 重要zhòngyàoquan trọng
  13. 差chàkém
  14. 别biéđừngĐề HSK 2
  15. 不用bùyòngkhông cần

Câu chuyện

  1. Tiểu Minh

    阿兰Ā Lán,我wǒ打电话dǎdiànhuà,你nǐ怎么zěnme不bù回答huídá?

    Xem nghĩa câu

    Lan ơi, mình gọi điện, sao bạn không trả lời?

  2. Lan

    我wǒ的de手机shǒujī坏huài了le。我wǒ生病shēngbìng了le。

    Xem nghĩa câu

    Điện thoại của mình hỏng rồi. Mình bị ốm rồi.

  3. Tiểu Minh

    你nǐ怎么zěnme了le?

    Xem nghĩa câu

    Bạn sao vậy?

  4. Lan

    身体shēntǐ不bù太tài好hǎo,身上shēnshang很hěn热rè。

    Xem nghĩa câu

    Sức khỏe không tốt lắm, trên người rất nóng.

  5. Tiểu Minh

    我们wǒmen去qù看病kànbìng吧ba!

    Xem nghĩa câu

    Chúng ta đi khám bệnh đi!

  6. Tiểu Minh

    医生yīshēng,她tā是shì病人bìngrén。

    Xem nghĩa câu

    Thưa bác sĩ, cô ấy là người bệnh.

  7. Bác sĩ

    你nǐ的de手shǒu很hěn热rè。你nǐ吃chī饭fàn了le吗ma?

    Xem nghĩa câu

    Tay cháu rất nóng. Cháu ăn cơm chưa?

  8. Lan

    没méi吃chī。

    Xem nghĩa câu

    Cháu chưa ăn.

  9. Bác sĩ

    你nǐ的de病bìng不bù重zhòng。身体shēntǐ很hěn重要zhòngyào,要yào吃chī饭fàn,多duō喝hē水shuǐ。

    Xem nghĩa câu

    Bệnh của cháu không nặng. Sức khỏe rất quan trọng, cần ăn cơm, uống nhiều nước.

  10. Lan

    对不起duìbuqǐ,我wǒ的de中文Zhōngwén很hěn差chà,我wǒ不bù太tài明白míngbai。

    Xem nghĩa câu

    Xin lỗi, tiếng Trung của cháu rất kém, cháu không hiểu lắm.

  11. Bác sĩ

    没关系méiguānxi。吃chī饭fàn,喝hē水shuǐ,别bié出去chūqù。明天míngtiān不用bùyòng来lái了le。

    Xem nghĩa câu

    Không sao. Ăn cơm, uống nước, đừng ra ngoài. Ngày mai không cần đến nữa.

Nội dung chưa qua giáo viên soát. Chỗ nào thấy chưa chuẩn, mong bạn báo để sửa.

Tất cả 35 chủ đề HSK 1