Chủ đề 24/35 · Sinh hoạt 生活 · 20 từ
Một ngày của tôi
Từ vựng (20 từ)
- 床chuánggiường
- 起床qǐchuángthức dậy
- 洗xǐrửa, giặt
- 穿chuānmặc
- 衣服yīfuquần áo
- 做zuòlàm
- 工作gōngzuòlàm việc; công việc
- 工人gōngréncông nhân
- 上班shàngbānđi làm
- 下班xiàbāntan làm
- 忙mángbận
- 累lèimệt
- 间jiāngian (lượng từ cho phòng)
- 房间fángjiāncăn phòng
- 房子fángzingôi nhà
- 桌子zhuōzicái bàn
- 休息xiūxinghỉ ngơi
- 睡shuìngủ
- 睡觉shuìjiàođi ngủ
- 干净gānjìngsạch sẽ
Câu chuyện: Một ngày của Tiểu Minh
- Lan
小明,你早上几点起床?
Xem nghĩa câu
Tiểu Minh ơi, buổi sáng bạn thức dậy lúc mấy giờ?
- Tiểu Minh
六点半。我先洗手,穿衣服,七点吃早饭。
Xem nghĩa câu
Sáu giờ rưỡi. Mình rửa tay trước, mặc quần áo, bảy giờ ăn bữa sáng.
- Lan
你做什么工作?
Xem nghĩa câu
Bạn làm công việc gì?
- Tiểu Minh
我是工人。我八点上班,下午五点下班。
Xem nghĩa câu
Mình là công nhân. Mình đi làm lúc tám giờ, tan làm lúc năm giờ chiều.
- Lan
工作忙吗?你累不累?
Xem nghĩa câu
Công việc có bận không? Bạn có mệt không?
- Tiểu Minh
很忙,也很累。
Xem nghĩa câu
Rất bận, cũng rất mệt.
- Lan
晚上你做什么?
Xem nghĩa câu
Buổi tối bạn làm gì?
- Tiểu Minh
我在房间里休息,十点睡觉。累的时候,我九点就睡。
Xem nghĩa câu
Mình nghỉ ngơi trong phòng, mười giờ đi ngủ. Lúc mệt, chín giờ mình đã ngủ rồi.
- Lan
你的房子大吗?
Xem nghĩa câu
Ngôi nhà của bạn có lớn không?
- Tiểu Minh
不大,有两间房间。
Xem nghĩa câu
Không lớn lắm, có hai gian phòng.
- Lan
房间里有什么?
Xem nghĩa câu
Trong phòng có gì?
- Tiểu Minh
有床,有桌子。我的房间很干净!
Xem nghĩa câu
Có giường, có bàn. Phòng của mình rất sạch sẽ!
Nội dung chưa qua giáo viên soát. Chỗ nào thấy chưa chuẩn, mong bạn báo để sửa.