Chủ đề 24/35 · Sinh hoạt 生活 · 20 từ

Một ngày của tôi

Học chủ đề này Học ngay, chưa cần tài khoản.

Từ vựng (20 từ)

  1. 床chuánggiườngĐề HSK 2
  2. 起床qǐchuángthức dậyĐề HSK 1
  3. 洗xǐrửa, giặtĐề HSK 2
  4. 穿chuānmặcĐề HSK 1
  5. 衣服yīfuquần áoĐề HSK 1
  6. 做zuòlàmĐề HSK 1
  7. 工作gōngzuòlàm việc; công việcĐề HSK 1
  8. 工人gōngréncông nhân
  9. 上班shàngbānđi làmĐề HSK 1
  10. 下班xiàbāntan làmĐề HSK 1
  11. 忙mángbậnĐề HSK 1
  12. 累lèimệtĐề HSK 2
  13. 间jiāngian (lượng từ cho phòng)Đề HSK 2
  14. 房间fángjiāncăn phòngĐề HSK 1
  15. 房子fángzingôi nhà
  16. 桌子zhuōzicái bànĐề HSK 1
  17. 休息xiūxinghỉ ngơiĐề HSK 1
  18. 睡shuìngủĐề HSK 1
  19. 睡觉shuìjiàođi ngủĐề HSK 1
  20. 干净gānjìngsạch sẽ

Câu chuyện: Một ngày của Tiểu Minh

  1. Lan

    小明Xiǎo Míng,你nǐ早上zǎoshang几jǐ点diǎn起床qǐchuáng?

    Xem nghĩa câu

    Tiểu Minh ơi, buổi sáng bạn thức dậy lúc mấy giờ?

  2. Tiểu Minh

    六liù点diǎn半bàn。我wǒ先xiān洗xǐ手shǒu,穿chuān衣服yīfu,七qī点diǎn吃chī早饭zǎofàn。

    Xem nghĩa câu

    Sáu giờ rưỡi. Mình rửa tay trước, mặc quần áo, bảy giờ ăn bữa sáng.

  3. Lan

    你nǐ做zuò什么shénme工作gōngzuò?

    Xem nghĩa câu

    Bạn làm công việc gì?

  4. Tiểu Minh

    我wǒ是shì工人gōngrén。我wǒ八bā点diǎn上班shàngbān,下午xiàwǔ五wǔ点diǎn下班xiàbān。

    Xem nghĩa câu

    Mình là công nhân. Mình đi làm lúc tám giờ, tan làm lúc năm giờ chiều.

  5. Lan

    工作gōngzuò忙máng吗ma?你nǐ累lèi不bu累lèi?

    Xem nghĩa câu

    Công việc có bận không? Bạn có mệt không?

  6. Tiểu Minh

    很hěn忙máng,也yě很hěn累lèi。

    Xem nghĩa câu

    Rất bận, cũng rất mệt.

  7. Lan

    晚上wǎnshang你nǐ做zuò什么shénme?

    Xem nghĩa câu

    Buổi tối bạn làm gì?

  8. Tiểu Minh

    我wǒ在zài房间fángjiān里li休息xiūxi,十shí点diǎn睡觉shuìjiào。累lèi的de时候shíhou,我wǒ九jiǔ点diǎn就jiù睡shuì。

    Xem nghĩa câu

    Mình nghỉ ngơi trong phòng, mười giờ đi ngủ. Lúc mệt, chín giờ mình đã ngủ rồi.

  9. Lan

    你nǐ的de房子fángzi大dà吗ma?

    Xem nghĩa câu

    Ngôi nhà của bạn có lớn không?

  10. Tiểu Minh

    不大bùdà,有yǒu两liǎng间jiān房间fángjiān。

    Xem nghĩa câu

    Không lớn lắm, có hai gian phòng.

  11. Lan

    房间fángjiān里li有yǒu什么shénme?

    Xem nghĩa câu

    Trong phòng có gì?

  12. Tiểu Minh

    有yǒu床chuáng,有yǒu桌子zhuōzi。我wǒ的de房间fángjiān很hěn干净gānjìng!

    Xem nghĩa câu

    Có giường, có bàn. Phòng của mình rất sạch sẽ!

Nội dung chưa qua giáo viên soát. Chỗ nào thấy chưa chuẩn, mong bạn báo để sửa.

Tất cả 35 chủ đề HSK 1