Chủ đề 22/35 · Cảm nhận 感觉 · 13 từ

Vui và buồn

Học chủ đề này Học ngay, chưa cần tài khoản.

Từ vựng (13 từ)

  1. 笑xiàocườiĐề HSK 2
  2. 开玩笑kāiwánxiàođùa
  3. 生气shēngqìtức giận
  4. 真zhēnthậtĐề HSK 1
  5. 真的zhēndethật sự
  6. 有的yǒudecó cái, có ngườiĐề HSK 1
  7. 有名yǒumíngnổi tiếng
  8. 有一些yǒuyīxiēcó một vài
  9. 觉得juédecảm thấyĐề HSK 1
  10. 好看hǎokànđẹp, hay (để xem)Đề HSK 1
  11. 好听hǎotīnghay (để nghe)Đề HSK 1
  12. 想xiǎngnghĩ; muốn; nhớĐề HSK 1
  13. 爱àiyêuĐề HSK 1

Câu chuyện: Đừng giận nữa

  1. Tiểu Minh

    阿兰Ā Lán,你nǐ怎么zěnme不bù笑xiào?你nǐ生气shēngqì了le吗ma?

    Xem nghĩa câu

    Lan ơi, sao bạn không cười? Bạn tức giận à?

  2. Lan

    我wǒ很hěn生气shēngqì!你nǐ说shuō我wǒ的de中文Zhōngwén不bù好hǎo。

    Xem nghĩa câu

    Mình rất tức giận! Bạn nói tiếng Trung của mình không tốt.

  3. Tiểu Minh

    对不起duìbuqǐ,我wǒ开玩笑kāiwánxiào。你nǐ的de中文Zhōngwén真zhēn好hǎo!

    Xem nghĩa câu

    Xin lỗi, mình đùa thôi. Tiếng Trung của bạn tốt thật!

  4. Lan

    真的zhēnde吗ma?

    Xem nghĩa câu

    Thật không?

  5. Tiểu Minh

    真的zhēnde!我wǒ觉得juéde你nǐ的de汉字hànzì很hěn好看hǎokàn,你nǐ说shuō中文Zhōngwén也yě很hěn好听hǎotīng。

    Xem nghĩa câu

    Thật sự! Mình cảm thấy chữ Hán của bạn rất đẹp, bạn nói tiếng Trung cũng rất hay.

  6. Lan

    我wǒ想xiǎng去qù一yī个gè有名yǒumíng的de地方dìfang。你nǐ去qù吗ma?

    Xem nghĩa câu

    Mình muốn đi một nơi nổi tiếng. Bạn có đi không?

  7. Tiểu Minh

    去qù!这儿zhèr有一些yǒuyīxiē有名yǒumíng的de地方dìfang,有的yǒude很hěn好看hǎokàn,有的yǒude很hěn贵guì。

    Xem nghĩa câu

    Đi chứ! Ở đây có một vài nơi nổi tiếng, có nơi rất đẹp, có nơi rất đắt.

  8. Tiểu Minh

    你nǐ爱ài中国Zhōngguó吗ma?

    Xem nghĩa câu

    Bạn có yêu Trung Quốc không?

  9. Lan

    爱ài!我wǒ爱ài中国Zhōngguó,也yě爱ài越南Yuènán。

    Xem nghĩa câu

    Yêu chứ! Mình yêu Trung Quốc, cũng yêu Việt Nam.

  10. Tiểu Minh

    你nǐ笑xiào了le!你nǐ不bù生气shēngqì了le?

    Xem nghĩa câu

    Bạn cười rồi! Bạn không tức giận nữa à?

  11. Lan

    不bù生气shēngqì了le!

    Xem nghĩa câu

    Không tức giận nữa!

Nội dung chưa qua giáo viên soát. Chỗ nào thấy chưa chuẩn, mong bạn báo để sửa.

Tất cả 35 chủ đề HSK 1