Chủ đề 34/35 · Sẵn sàng thi HSK 1 考试 · 15 từ

Đi siêu thị

Học chủ đề này Học ngay, chưa cần tài khoản.

Từ vựng (15 từ)

  1. 做饭zuòfànnấu cơm, nấu ănĐề HSK 1
  2. 怎么样zěnmeyàngthế nàoĐề HSK 1
  3. 饺子jiǎozisủi cảoĐề HSK 1
  4. 边biānbên, cạnhĐề HSK 1
  5. 店diàncửa hàng, tiệmĐề HSK 1
  6. 卖màibánĐề HSK 1
  7. 有点儿yǒudiǎnrhơi, có chútĐề HSK 1
  8. 超市chāoshìsiêu thịĐề HSK 1
  9. 便宜piányirẻĐề HSK 1
  10. 分钟fēnzhōngphútĐề HSK 1
  11. 苹果píngguǒquả táoĐề HSK 1
  12. 不要bùyàođừngĐề HSK 1
  13. 可以kěyǐcó thể, đượcĐề HSK 1
  14. 件jiàncái, chiếc (lượng từ cho áo, việc)Đề HSK 1
  15. 千qiānnghìnĐề HSK 1

Câu chuyện

  1. Lan

    小明Xiǎo Míng,今天jīntiān晚上wǎnshang我们wǒmen在家zàijiā做饭zuòfàn,怎么样zěnmeyàng?

    Xem nghĩa câu

    Tiểu Minh, tối nay mình nấu cơm ở nhà, thế nào?

  2. Tiểu Minh

    好hǎo!我们wǒmen做zuò饺子jiǎozi吧ba。

    Xem nghĩa câu

    Được! Mình làm sủi cảo đi.

  3. Lan

    家里jiāli没有méiyǒu肉ròu,也yě没有méiyǒu菜cài。

    Xem nghĩa câu

    Ở nhà không có thịt, cũng không có rau.

  4. Tiểu Minh

    路lù边biān有yǒu一yī个gè小xiǎo店diàn,店diàn里li卖mài肉ròu和hé菜cài。

    Xem nghĩa câu

    Bên đường có một cửa hàng nhỏ, trong cửa hàng có bán thịt và rau.

  5. Lan

    那nà个gè店diàn的de东西dōngxi有点儿yǒudiǎnr贵guì。

    Xem nghĩa câu

    Đồ của cửa hàng đó hơi đắt.

  6. Lan

    学校xuéxiào东边dōngbian有yǒu一yī个gè超市chāoshì,那儿nàr的de东西dōngxi很hěn便宜piányi。

    Xem nghĩa câu

    Phía đông trường có một siêu thị, đồ ở đó rất rẻ.

  7. Tiểu Minh

    超市chāoshì远yuǎn不bu远yuǎn?

    Xem nghĩa câu

    Siêu thị có xa không?

  8. Lan

    不bù远yuǎn,走路zǒulù十shí分钟fēnzhōng。

    Xem nghĩa câu

    Không xa, đi bộ mười phút.

  9. Tiểu Minh

    你nǐ看kàn,这儿zhèr的de苹果píngguǒ很hěn便宜piányi!

    Xem nghĩa câu

    Bạn xem, táo ở đây rẻ lắm!

  10. Lan

    我们wǒmen今天jīntiān做zuò饺子jiǎozi,不要bùyào买mǎi苹果píngguǒ。

    Xem nghĩa câu

    Hôm nay mình làm sủi cảo, đừng mua táo.

  11. Tiểu Minh

    可以kěyǐ买mǎi一点儿yīdiǎnr吗ma?我wǒ想xiǎng吃chī苹果píngguǒ。

    Xem nghĩa câu

    Mua một ít được không? Mình muốn ăn táo.

  12. Lan

    好hǎo吧ba,买mǎi三sān个gè。

    Xem nghĩa câu

    Thôi được, mua ba quả.

  13. Lan

    超市chāoshì里li也yě卖mài衣服yīfu。这zhè件jiàn怎么样zěnmeyàng?

    Xem nghĩa câu

    Siêu thị cũng bán quần áo. Cái này thế nào?

  14. Tiểu Minh

    很hěn好看hǎokàn。多少duōshao钱qián?

    Xem nghĩa câu

    Đẹp lắm. Bao nhiêu tiền?

  15. Lan

    一yī千qiān块kuài!太tài贵guì了le,我wǒ不bù买mǎi了le。

    Xem nghĩa câu

    Một nghìn tệ! Đắt quá, mình không mua nữa.

  16. Tiểu Minh

    我们wǒmen买mǎi肉ròu和hé菜cài,回家huíjiā做饭zuòfàn吧ba。

    Xem nghĩa câu

    Mình mua thịt và rau rồi về nhà nấu cơm đi.

  17. Lan

    饺子jiǎozi来lái了le!你nǐ吃chī吧ba。

    Xem nghĩa câu

    Sủi cảo đây rồi! Bạn ăn đi.

  18. Tiểu Minh

    真zhēn好吃hǎochī!超市chāoshì的de东西dōngxi便宜piányi,也yě好吃hǎochī。

    Xem nghĩa câu

    Ngon thật! Đồ siêu thị rẻ, cũng ngon nữa.

  19. Lan

    明天míngtiān我们wǒmen再zài去qù超市chāoshì吧ba!

    Xem nghĩa câu

    Ngày mai mình lại đi siêu thị nhé!

Nội dung chưa qua giáo viên soát. Chỗ nào thấy chưa chuẩn, mong bạn báo để sửa.

Tất cả 35 chủ đề HSK 1