Chủ đề 33/35 · Đi lại 出行 · 16 từ
Đi xe
Học chủ đề này Học ngay, chưa cần tài khoản.
Từ vựng (16 từ)
- 走zǒuđi
- 路lùđường
- 走路zǒulùđi bộ
- 路口lùkǒungã tư, giao lộ
- 路上lùshangtrên đường
- 车chēxe
- 上车shàngchēlên xe
- 车上chēshangtrên xe
- 车站chēzhànbến xe, nhà ga
- 车票chēpiàové xe
- 开车kāichēlái xe
- 汽车qìchēô tô
- 下车xiàchēxuống xe
- 打车dǎchēgọi taxi
- 远yuǎnxa
- 马路mǎlùđường phố
Câu chuyện: Lên xe đi!
- Tiểu Minh
阿兰,你怎么去学校?
Xem nghĩa câu
Lan ơi, bạn đến trường bằng cách nào?
- Lan
我走路去。学校不远。
Xem nghĩa câu
Mình đi bộ đến. Trường không xa.
- Tiểu Minh
今天下雨,我开车送你吧!
Xem nghĩa câu
Hôm nay trời mưa, mình lái xe đưa bạn nhé!
- Lan
你有汽车?
Xem nghĩa câu
Bạn có ô tô à?
- Tiểu Minh
有,我的车在路口。上车吧!
Xem nghĩa câu
Có, xe của mình ở ngã tư. Lên xe đi!
- Lan
路上车很多!
Xem nghĩa câu
Trên đường xe nhiều lắm!
- Tiểu Minh
是,马路上人也很多。
Xem nghĩa câu
Ừ, trên đường phố người cũng nhiều lắm.
- Lan
前边是车站。我要在这儿下车,买车票。
Xem nghĩa câu
Phía trước là bến xe. Mình muốn xuống xe ở đây, mua vé xe.
- Tiểu Minh
你去哪儿?
Xem nghĩa câu
Bạn đi đâu?
- Lan
明天我去朋友家。太远了,不能走路。
Xem nghĩa câu
Ngày mai mình đến nhà bạn. Xa quá, không thể đi bộ.
- Tiểu Minh
明天你打车去车站吧!这儿的路很远。
Xem nghĩa câu
Ngày mai bạn gọi taxi đến bến xe nhé! Đường ở đây xa lắm.
- Lan
好。我走了!
Xem nghĩa câu
Được. Mình đi đây!
- Tiểu Minh
阿兰!你的书包在车上!
Xem nghĩa câu
Lan ơi! Cặp sách của bạn ở trên xe!
Nội dung chưa qua giáo viên soát. Chỗ nào thấy chưa chuẩn, mong bạn báo để sửa.