Chủ đề 33/35 · Đi lại 出行 · 16 từ

Đi xe

Học chủ đề này Học ngay, chưa cần tài khoản.

Từ vựng (16 từ)

  1. 走zǒuđiĐề HSK 2
  2. 路lùđườngĐề HSK 2
  3. 走路zǒulùđi bộĐề HSK 2
  4. 路口lùkǒungã tư, giao lộ
  5. 路上lùshangtrên đườngĐề HSK 2
  6. 车chēxeĐề HSK 1
  7. 上车shàngchēlên xe
  8. 车上chēshangtrên xe
  9. 车站chēzhànbến xe, nhà gaĐề HSK 2
  10. 车票chēpiàové xe
  11. 开车kāichēlái xeĐề HSK 1
  12. 汽车qìchēô tô
  13. 下车xiàchēxuống xe
  14. 打车dǎchēgọi taxiĐề HSK 2
  15. 远yuǎnxaĐề HSK 2
  16. 马路mǎlùđường phố

Câu chuyện: Lên xe đi!

  1. Tiểu Minh

    阿兰Ā Lán,你nǐ怎么zěnme去qù学校xuéxiào?

    Xem nghĩa câu

    Lan ơi, bạn đến trường bằng cách nào?

  2. Lan

    我wǒ走路zǒulù去qù。学校xuéxiào不bù远yuǎn。

    Xem nghĩa câu

    Mình đi bộ đến. Trường không xa.

  3. Tiểu Minh

    今天jīntiān下雨xiàyǔ,我wǒ开车kāichē送sòng你nǐ吧ba!

    Xem nghĩa câu

    Hôm nay trời mưa, mình lái xe đưa bạn nhé!

  4. Lan

    你nǐ有yǒu汽车qìchē?

    Xem nghĩa câu

    Bạn có ô tô à?

  5. Tiểu Minh

    有yǒu,我wǒ的de车chē在zài路口lùkǒu。上车shàngchē吧ba!

    Xem nghĩa câu

    Có, xe của mình ở ngã tư. Lên xe đi!

  6. Lan

    路上lùshang车chē很hěn多duō!

    Xem nghĩa câu

    Trên đường xe nhiều lắm!

  7. Tiểu Minh

    是shì,马路mǎlù上shang人rén也yě很hěn多duō。

    Xem nghĩa câu

    Ừ, trên đường phố người cũng nhiều lắm.

  8. Lan

    前边qiánbian是shì车站chēzhàn。我wǒ要yào在zài这儿zhèr下车xiàchē,买mǎi车票chēpiào。

    Xem nghĩa câu

    Phía trước là bến xe. Mình muốn xuống xe ở đây, mua vé xe.

  9. Tiểu Minh

    你nǐ去qù哪儿nǎr?

    Xem nghĩa câu

    Bạn đi đâu?

  10. Lan

    明天míngtiān我wǒ去qù朋友péngyou家jiā。太tài远yuǎn了le,不bù能néng走路zǒulù。

    Xem nghĩa câu

    Ngày mai mình đến nhà bạn. Xa quá, không thể đi bộ.

  11. Tiểu Minh

    明天míngtiān你nǐ打车dǎchē去qù车站chēzhàn吧ba!这儿zhèr的de路lù很hěn远yuǎn。

    Xem nghĩa câu

    Ngày mai bạn gọi taxi đến bến xe nhé! Đường ở đây xa lắm.

  12. Lan

    好hǎo。我wǒ走zǒu了le!

    Xem nghĩa câu

    Được. Mình đi đây!

  13. Tiểu Minh

    阿兰Ā Lán!你nǐ的de书包shūbāo在zài车上chēshang!

    Xem nghĩa câu

    Lan ơi! Cặp sách của bạn ở trên xe!

Nội dung chưa qua giáo viên soát. Chỗ nào thấy chưa chuẩn, mong bạn báo để sửa.

Tất cả 35 chủ đề HSK 1