Chủ đề 35/35 · Sẵn sàng thi HSK 1 考试 · 14 từ

Ngày tuyết rơi

Học chủ đề này Học ngay, chưa cần tài khoản.

Từ vựng (14 từ)

  1. 喂wèia lô (khi gọi điện thoại)Đề HSK 1
  2. 大家dàjiāmọi ngườiĐề HSK 1
  3. 公司gōngsīcông tyĐề HSK 1
  4. 雪xuětuyếtĐề HSK 1
  5. 出租车chūzūchēxe taxiĐề HSK 1
  6. 女士nǚshìquý cô, quý bà (cách gọi lịch sự)Đề HSK 1
  7. 狗gǒucon chóĐề HSK 1
  8. 漂亮piàoliangđẹp, xinhĐề HSK 1
  9. 它tānó (con vật, đồ vật)Đề HSK 1
  10. 它们tāmenchúng nó (con vật, đồ vật)Đề HSK 1
  11. 问题wèntícâu hỏi, vấn đềĐề HSK 1
  12. 猫māocon mèoĐề HSK 1
  13. 椅子yǐzicái ghếĐề HSK 1
  14. 只zhīcon (lượng từ cho con vật)Đề HSK 1

Câu chuyện

  1. Lan

    喂wèi,小明Xiǎo Míng!今天jīntiān晚上wǎnshang大家dàjiā在zài我wǒ家jiā吃饭chīfàn,你nǐ来lái吗ma?

    Xem nghĩa câu

    A lô, Tiểu Minh! Tối nay mọi người ăn cơm ở nhà mình, bạn đến không?

  2. Tiểu Minh

    来lái!我wǒ现在xiànzài还hái在zài公司gōngsī。

    Xem nghĩa câu

    Đến chứ! Bây giờ mình vẫn còn ở công ty.

  3. Lan

    外边wàibian下xià雪xuě了le,你nǐ坐zuò出租车chūzūchē来lái吧ba。

    Xem nghĩa câu

    Bên ngoài tuyết rơi rồi, bạn đi taxi đến đi.

  4. Tiểu Minh

    女士nǚshì,您nín的de狗gǒu真zhēn漂亮piàoliang!

    Xem nghĩa câu

    Thưa cô, con chó của cô đẹp thật!

  5. Cô

    谢谢xièxie!它tā很hěn喜欢xǐhuan雪xuě。

    Xem nghĩa câu

    Cảm ơn! Nó rất thích tuyết.

  6. Tiểu Minh

    我wǒ想xiǎng问wèn一yī个gè问题wèntí,它tā叫jiào什么shénme名字míngzi?

    Xem nghĩa câu

    Cháu muốn hỏi một câu hỏi: nó tên là gì ạ?

  7. Cô

    它tā叫jiào小明Xiǎo Míng。

    Xem nghĩa câu

    Nó tên là Tiểu Minh.

  8. Tiểu Minh

    小明Xiǎo Míng?我wǒ也yě叫jiào小明Xiǎo Míng!

    Xem nghĩa câu

    Tiểu Minh ạ? Cháu cũng tên là Tiểu Minh!

  9. Lan

    你nǐ来lái了le!大家dàjiā都dōu在zài等děng你nǐ。

    Xem nghĩa câu

    Bạn đến rồi! Mọi người đều đang đợi bạn.

  10. Tiểu Minh

    你nǐ家jiā有yǒu猫māo吗ma?它tā在zài椅子yǐzi上shang睡觉shuìjiào。

    Xem nghĩa câu

    Nhà bạn có mèo à? Nó đang ngủ trên ghế.

  11. Lan

    我wǒ家jiā有yǒu两liǎng只zhī猫māo,它们tāmen都dōu很hěn漂亮piàoliang。

    Xem nghĩa câu

    Nhà mình có hai con mèo, chúng đều rất đẹp.

  12. Tiểu Minh

    今天jīntiān我wǒ看见kànjiàn了le一yī只zhī狗gǒu,两liǎng只zhī猫māo!

    Xem nghĩa câu

    Hôm nay mình thấy một con chó, hai con mèo!

  13. Lan

    好hǎo了le,大家dàjiā来lái吃饭chīfàn吧ba!

    Xem nghĩa câu

    Thôi nào, mọi người vào ăn cơm đi!

Nội dung chưa qua giáo viên soát. Chỗ nào thấy chưa chuẩn, mong bạn báo để sửa.

Tất cả 35 chủ đề HSK 1