Chủ đề 10/35 · Con số & tiền 数字 · 11 từ

Lần thứ mấy?

Học chủ đề này Học ngay, chưa cần tài khoản.

Từ vựng (11 từ)

  1. 第dìthứ (số thứ tự)Đề HSK 1
  2. 第二dì'èrthứ hai
  3. 次cìlầnĐề HSK 2
  4. 上次shàngcìlần trước
  5. 下次xiàcìlần sau
  6. 本běnquyển (lượng từ)Đề HSK 1
  7. 最zuìnhấtĐề HSK 2
  8. 最好zuìhǎotốt nhất là
  9. 最后zuìhòucuối cùng
  10. 页yètrang
  11. 号hàosố; ngày (trong tháng)Đề HSK 1

Câu chuyện: Quyển thứ hai

  1. Người bán

    你nǐ好hǎo!你nǐ是shì第dì一yī次cì来lái这儿zhèr吗ma?

    Xem nghĩa câu

    Chào cháu! Đây là lần đầu tiên cháu đến đây à?

  2. Lan

    不bù是shì,是shì第二dì'èr次cì。上次shàngcì我wǒ来lái这儿zhèr买mǎi东西dōngxi。

    Xem nghĩa câu

    Không phải ạ, là lần thứ hai. Lần trước cháu đến đây mua đồ.

  3. Lan

    这zhè本běn多少duōshao钱qián?

    Xem nghĩa câu

    Quyển này bao nhiêu tiền ạ?

  4. Người bán

    五wǔ十shí块kuài。这zhè本běn最zuì新xīn,有yǒu三sān百bǎi页yè。

    Xem nghĩa câu

    Năm mươi tệ. Quyển này mới nhất, có ba trăm trang.

  5. Lan

    这zhè是shì第dì一yī本běn。第二dì'èr本běn在zài哪儿nǎr?

    Xem nghĩa câu

    Đây là quyển thứ nhất. Quyển thứ hai ở đâu ạ?

  6. Người bán

    第二dì'èr本běn现在xiànzài不bù在zài这儿zhèr。你nǐ下次xiàcì来lái吧ba。

    Xem nghĩa câu

    Quyển thứ hai bây giờ không có ở đây. Lần sau cháu đến nhé.

  7. Lan

    第二dì'èr本běn几jǐ号hào有yǒu?

    Xem nghĩa câu

    Ngày mấy thì có quyển thứ hai ạ?

  8. Người bán

    八bā号hào有yǒu。你nǐ最好zuìhǎo先xiān买mǎi第dì一yī本běn。

    Xem nghĩa câu

    Ngày mùng tám thì có. Tốt nhất là cháu mua quyển thứ nhất trước.

  9. 最后zuìhòu,阿兰Ā Lán买mǎi第dì一yī本běn。

    Xem nghĩa câu

    Cuối cùng, Lan mua quyển thứ nhất.

Nội dung chưa qua giáo viên soát. Chỗ nào thấy chưa chuẩn, mong bạn báo để sửa.

Tất cả 35 chủ đề HSK 1