Chủ đề 11/35 · Thời gian 时间 · 13 từ

Hôm nay ngày mấy?

Học chủ đề này Học ngay, chưa cần tài khoản.

Từ vựng (13 từ)

  1. 天tiānngàyĐề HSK 1
  2. 今天jīntiānhôm nayĐề HSK 1
  3. 昨天zuótiānhôm quaĐề HSK 1
  4. 明天míngtiānngày maiĐề HSK 1
  5. 前天qiántiānhôm kia
  6. 后天hòutiānngày kia
  7. 星期天xīngqītiānchủ nhậtĐề HSK 1
  8. 星期xīngqītuần; thứĐề HSK 1
  9. 日rìngày (văn viết)Đề HSK 1
  10. 星期日xīngqīrìchủ nhật (văn viết)Đề HSK 1
  11. 日期rìqīngày tháng
  12. 生日shēngrìsinh nhậtĐề HSK 2
  13. 月yuèthángĐề HSK 1

Câu chuyện: Ngày mai là sinh nhật mình

  1. Lan

    小明Xiǎo Míng,今天jīntiān是shì十shí九jiǔ号hào吗ma?

    Xem nghĩa câu

    Tiểu Minh ơi, hôm nay là ngày mười chín à?

  2. Tiểu Minh

    不bù是shì,十shí九jiǔ号hào是shì昨天zuótiān。今天jīntiān是shì十shí月yuè二èr十shí号hào,星期xīngqī五wǔ。

    Xem nghĩa câu

    Không phải, ngày mười chín là hôm qua. Hôm nay là ngày hai mươi tháng mười, thứ sáu.

  3. Lan

    明天míngtiān是shì我wǒ的de生日shēngrì!

    Xem nghĩa câu

    Ngày mai là sinh nhật của mình!

  4. Tiểu Minh

    我wǒ有yǒu门票ménpiào!门票ménpiào是shì前天qiántiān买mǎi的de。

    Xem nghĩa câu

    Mình có vé vào cửa! Vé vào cửa mình mua hôm kia.

  5. Lan

    门票ménpiào的de日期rìqī是shì哪nǎ天tiān?

    Xem nghĩa câu

    Ngày tháng trên vé vào cửa là ngày nào?

  6. Tiểu Minh

    星期日xīngqīrì,是shì后天hòutiān。

    Xem nghĩa câu

    Chủ nhật, là ngày kia.

  7. Lan

    后天hòutiān是shì星期天xīngqītiān?我wǒ有yǒu时间shíjiān!

    Xem nghĩa câu

    Ngày kia là chủ nhật à? Mình có thời gian!

  8. Tiểu Minh

    还有háiyǒu两liǎng天tiān!

    Xem nghĩa câu

    Còn hai ngày nữa!

Nội dung chưa qua giáo viên soát. Chỗ nào thấy chưa chuẩn, mong bạn báo để sửa.

Tất cả 35 chủ đề HSK 1