Chủ đề 7/35 · Cảm nhận 感觉 · 17 từ
Thời tiết hôm nay
Học chủ đề này Học ngay, chưa cần tài khoản.
Từ vựng (17 từ)
- 天气tiānqìthời tiết
- 冷lěnglạnh
- 非常fēichángvô cùng
- 风fēnggió
- 大dàto, lớn
- 不大bùdàkhông … lắm
- 比bǐso với, hơn
- 热rènóng
- 雨yǔmưa
- 下雨xiàyǔmưa
- 山shānnúi
- 高gāocao
- 树shùcây
- 新xīnmới
- 小xiǎonhỏ
- 花huāhoa
- 白báitrắng
Câu chuyện: Ở đây lạnh hơn Việt Nam
- Lan
小明,现在天气冷不冷?
Xem nghĩa câu
Tiểu Minh ơi, bây giờ thời tiết có lạnh không?
- Tiểu Minh
非常冷!风也很大。
Xem nghĩa câu
Lạnh vô cùng! Gió cũng rất to.
- Lan
这儿比越南冷。越南现在很热。
Xem nghĩa câu
Ở đây lạnh hơn Việt Nam. Việt Nam bây giờ rất nóng.
- Lan
下午下雨吗?
Xem nghĩa câu
Buổi chiều có mưa không?
- Tiểu Minh
下午有雨,雨不大。
Xem nghĩa câu
Buổi chiều có mưa, mưa không to lắm.
- Lan
那儿的山很高!
Xem nghĩa câu
Núi ở đằng kia cao lắm!
- Tiểu Minh
山很高,树也很高。这些树是新的,很小。
Xem nghĩa câu
Núi rất cao, cây cũng rất cao. Những cây này là cây mới, nhỏ lắm.
- Lan
那儿有花吗?
Xem nghĩa câu
Ở đó có hoa không?
- Tiểu Minh
有,有很多白花。
Xem nghĩa câu
Có, có rất nhiều hoa trắng.
Nội dung chưa qua giáo viên soát. Chỗ nào thấy chưa chuẩn, mong bạn báo để sửa.