Chủ đề 7/35 · Cảm nhận 感觉 · 17 từ

Thời tiết hôm nay

Học chủ đề này Học ngay, chưa cần tài khoản.

Từ vựng (17 từ)

  1. 天气tiānqìthời tiếtĐề HSK 1
  2. 冷lěnglạnhĐề HSK 1
  3. 非常fēichángvô cùngĐề HSK 1
  4. 风fēnggió
  5. 大dàto, lớnĐề HSK 1
  6. 不大bùdàkhông … lắm
  7. 比bǐso với, hơnĐề HSK 2
  8. 热rènóngĐề HSK 1
  9. 雨yǔmưaĐề HSK 1
  10. 下雨xiàyǔmưaĐề HSK 1
  11. 山shānnúi
  12. 高gāocaoĐề HSK 2
  13. 树shùcây
  14. 新xīnmớiĐề HSK 1
  15. 小xiǎonhỏĐề HSK 1
  16. 花huāhoaĐề HSK 2
  17. 白báitrắng

Câu chuyện: Ở đây lạnh hơn Việt Nam

  1. Lan

    小明Xiǎo Míng,现在xiànzài天气tiānqì冷lěng不bu冷lěng?

    Xem nghĩa câu

    Tiểu Minh ơi, bây giờ thời tiết có lạnh không?

  2. Tiểu Minh

    非常fēicháng冷lěng!风fēng也yě很hěn大dà。

    Xem nghĩa câu

    Lạnh vô cùng! Gió cũng rất to.

  3. Lan

    这儿zhèr比bǐ越南Yuènán冷lěng。越南Yuènán现在xiànzài很hěn热rè。

    Xem nghĩa câu

    Ở đây lạnh hơn Việt Nam. Việt Nam bây giờ rất nóng.

  4. Lan

    下午xiàwǔ下雨xiàyǔ吗ma?

    Xem nghĩa câu

    Buổi chiều có mưa không?

  5. Tiểu Minh

    下午xiàwǔ有yǒu雨yǔ,雨yǔ不大bùdà。

    Xem nghĩa câu

    Buổi chiều có mưa, mưa không to lắm.

  6. Lan

    那儿nàr的de山shān很hěn高gāo!

    Xem nghĩa câu

    Núi ở đằng kia cao lắm!

  7. Tiểu Minh

    山shān很hěn高gāo,树shù也yě很hěn高gāo。这些zhèxiē树shù是shì新xīn的de,很hěn小xiǎo。

    Xem nghĩa câu

    Núi rất cao, cây cũng rất cao. Những cây này là cây mới, nhỏ lắm.

  8. Lan

    那儿nàr有yǒu花huā吗ma?

    Xem nghĩa câu

    Ở đó có hoa không?

  9. Tiểu Minh

    有yǒu,有yǒu很hěn多duō白bái花huā。

    Xem nghĩa câu

    Có, có rất nhiều hoa trắng.

Nội dung chưa qua giáo viên soát. Chỗ nào thấy chưa chuẩn, mong bạn báo để sửa.

Tất cả 35 chủ đề HSK 1