Chủ đề 6/35 · Con số & tiền 数字 · 17 từ

Đi mua sắm

Học chủ đề này Học ngay, chưa cần tài khoản.

Từ vựng (17 từ)

  1. 商店shāngdiàncửa hàngĐề HSK 1
  2. 商场shāngchǎngtrung tâm thương mạiĐề HSK 2
  3. 要yàomuốn, cầnĐề HSK 1
  4. 买mǎimuaĐề HSK 1
  5. 一些yīxiēmột ít, vàiĐề HSK 1
  6. 有些yǒuxiēcó một sốĐề HSK 1
  7. 还有háiyǒucòn có
  8. 东西dōngxiđồ đạc, đồ vậtĐề HSK 1
  9. 钱qiántiềnĐề HSK 1
  10. 钱包qiánbāoví tiền
  11. 多少duōshaobao nhiêuĐề HSK 1
  12. 元yuánđồng (tệ, văn viết)Đề HSK 1
  13. 块kuàiđồng (tệ)Đề HSK 1
  14. 贵guìđắtĐề HSK 1
  15. 太tàiquá; không … lắm (đi sau 不)Đề HSK 1
  16. 别的biédecái khác
  17. 毛máohào (1/10 tệ)

Câu chuyện: Đắt quá!

  1. Lan

    小明Xiǎo Míng,这儿zhèr有yǒu商店shāngdiàn吗ma?

    Xem nghĩa câu

    Tiểu Minh ơi, ở đây có cửa hàng không?

  2. Tiểu Minh

    有yǒu,商店shāngdiàn在zài那儿nàr,商场shāngchǎng在zài这儿zhèr。你nǐ要yào买mǎi什么shénme?

    Xem nghĩa câu

    Có, cửa hàng ở đằng kia, trung tâm thương mại ở đây. Bạn muốn mua gì?

  3. Lan

    我wǒ要yào买mǎi一些yīxiē东西dōngxi。

    Xem nghĩa câu

    Mình muốn mua một ít đồ.

  4. Lan

    这zhè个gè钱包qiánbāo多少duōshao钱qián?

    Xem nghĩa câu

    Cái ví này bao nhiêu tiền ạ?

  5. Người bán

    三sān百bǎi元yuán。

    Xem nghĩa câu

    Ba trăm tệ.

  6. Lan

    三sān百bǎi块kuài?很hěn贵guì!

    Xem nghĩa câu

    Ba trăm tệ ạ? Đắt lắm!

  7. Người bán

    那nà个gè不bù太tài贵guì。有些yǒuxiē钱包qiánbāo五wǔ十shí块kuài,有些yǒuxiē三sān十shí块kuài。

    Xem nghĩa câu

    Cái kia không đắt lắm. Có một số ví năm mươi tệ, có một số ví ba mươi tệ.

  8. Lan

    我wǒ要yào这zhè个gè三sān十shí块kuài的de。

    Xem nghĩa câu

    Cháu muốn cái ba mươi tệ này.

  9. Người bán

    还有háiyǒu别的biéde吗ma?

    Xem nghĩa câu

    Còn gì khác nữa không?

  10. Lan

    还有háiyǒu这些zhèxiē。多少duōshao钱qián?

    Xem nghĩa câu

    Còn mấy cái này nữa. Bao nhiêu tiền ạ?

  11. Người bán

    这些zhèxiē八bā块kuài五wǔ毛máo。

    Xem nghĩa câu

    Mấy cái này tám tệ năm hào.

Nội dung chưa qua giáo viên soát. Chỗ nào thấy chưa chuẩn, mong bạn báo để sửa.

Tất cả 35 chủ đề HSK 1