Chủ đề 8/35 · Đi lại 出行 · 16 từ

Đi xa

Học chủ đề này Học ngay, chưa cần tài khoản.

Từ vựng (16 từ)

  1. 去qùđiĐề HSK 1
  2. 过guođã từngĐề HSK 2
  3. 国外guówàinước ngoài
  4. 外国wàiguónước ngoàiĐề HSK 2
  5. 国家guójiāquốc gia, đất nước
  6. 来láiđếnĐề HSK 1
  7. 到dàođến, tớiĐề HSK 1
  8. 来到láidàođến (nơi)
  9. 从cóngtừĐề HSK 2
  10. 飞fēibayĐề HSK 2
  11. 飞机fēijīmáy bayĐề HSK 1
  12. 票piàovéĐề HSK 2
  13. 机票jīpiàové máy bayĐề HSK 2
  14. 机场jīchǎngsân bayĐề HSK 2
  15. 门票ménpiàové vào cửaĐề HSK 2
  16. 火车huǒchētàu hỏaĐề HSK 1

Câu chuyện: Bạn đã từng đi nước ngoài chưa?

  1. Lan

    小明Xiǎo Míng,你nǐ去qù过guo国外guówài吗ma?

    Xem nghĩa câu

    Tiểu Minh ơi, bạn đã từng đi nước ngoài chưa?

  2. Tiểu Minh

    我wǒ去qù过guo越南Yuènán。

    Xem nghĩa câu

    Mình đã từng đi Việt Nam.

  3. Lan

    你nǐ去qù过guo几jǐ个gè国家guójiā?

    Xem nghĩa câu

    Bạn đã từng đi mấy nước?

  4. Tiểu Minh

    两liǎng个gè。你nǐ是shì怎么zěnme来lái中国Zhōngguó的de?

    Xem nghĩa câu

    Hai nước. Bạn đến Trung Quốc bằng cách nào?

  5. Lan

    从cóng越南Yuènán到dào中国Zhōngguó有yǒu飞机fēijī,也yě有yǒu火车huǒchē。我wǒ从cóng越南Yuènán飞fēi到dào中国Zhōngguó。

    Xem nghĩa câu

    Từ Việt Nam đến Trung Quốc có máy bay, cũng có tàu hỏa. Mình bay từ Việt Nam đến Trung Quốc.

  6. Tiểu Minh

    机票jīpiào贵guì不bu贵guì?

    Xem nghĩa câu

    Vé máy bay có đắt không?

  7. Lan

    很hěn贵guì。火车huǒchē票piào不bù太tài贵guì。

    Xem nghĩa câu

    Đắt lắm. Vé tàu hỏa không đắt lắm.

  8. Tiểu Minh

    很hěn多duō外国wàiguó人rén去qù越南Yuènán吗ma?

    Xem nghĩa câu

    Có nhiều người nước ngoài đi Việt Nam không?

  9. Lan

    很hěn多duō!越南Yuènán有yǒu很hěn多duō好hǎo地方dìfang,门票ménpiào也yě不bù贵guì。

    Xem nghĩa câu

    Nhiều lắm! Việt Nam có rất nhiều nơi hay, vé vào cửa cũng không đắt.

  10. Lan

    你nǐ来到láidào越南Yuènán的de时候shíhou,我wǒ去qù机场jīchǎng。

    Xem nghĩa câu

    Lúc bạn đến Việt Nam, mình sẽ ra sân bay.

Nội dung chưa qua giáo viên soát. Chỗ nào thấy chưa chuẩn, mong bạn báo để sửa.

Tất cả 35 chủ đề HSK 1