Chủ đề 8/35 · Đi lại 出行 · 16 từ
Đi xa
Học chủ đề này Học ngay, chưa cần tài khoản.
Từ vựng (16 từ)
Câu chuyện: Bạn đã từng đi nước ngoài chưa?
- Lan
小明,你去过国外吗?
Xem nghĩa câu
Tiểu Minh ơi, bạn đã từng đi nước ngoài chưa?
- Tiểu Minh
我去过越南。
Xem nghĩa câu
Mình đã từng đi Việt Nam.
- Lan
你去过几个国家?
Xem nghĩa câu
Bạn đã từng đi mấy nước?
- Tiểu Minh
两个。你是怎么来中国的?
Xem nghĩa câu
Hai nước. Bạn đến Trung Quốc bằng cách nào?
- Lan
从越南到中国有飞机,也有火车。我从越南飞到中国。
Xem nghĩa câu
Từ Việt Nam đến Trung Quốc có máy bay, cũng có tàu hỏa. Mình bay từ Việt Nam đến Trung Quốc.
- Tiểu Minh
机票贵不贵?
Xem nghĩa câu
Vé máy bay có đắt không?
- Lan
很贵。火车票不太贵。
Xem nghĩa câu
Đắt lắm. Vé tàu hỏa không đắt lắm.
- Tiểu Minh
很多外国人去越南吗?
Xem nghĩa câu
Có nhiều người nước ngoài đi Việt Nam không?
- Lan
很多!越南有很多好地方,门票也不贵。
Xem nghĩa câu
Nhiều lắm! Việt Nam có rất nhiều nơi hay, vé vào cửa cũng không đắt.
- Lan
你来到越南的时候,我去机场。
Xem nghĩa câu
Lúc bạn đến Việt Nam, mình sẽ ra sân bay.
Nội dung chưa qua giáo viên soát. Chỗ nào thấy chưa chuẩn, mong bạn báo để sửa.