Chủ đề 28/35 · Nơi chốn 地方 · 16 từ
Trái phải, đông tây
Học chủ đề này Học ngay, chưa cần tài khoản.
Từ vựng (16 từ)
Câu chuyện: Trái bắc, phải nam
- Lan
小明,你有地图吗?
Xem nghĩa câu
Tiểu Minh ơi, bạn có bản đồ không?
- Tiểu Minh
有。我们在这边,商场在那边。
Xem nghĩa câu
Có. Chúng ta ở bên này, trung tâm thương mại ở bên kia.
- Lan
商场在东边还是西边?
Xem nghĩa câu
Trung tâm thương mại ở phía đông hay phía tây?
- Tiểu Minh
在东边,我们在西边。北边有一个新商店,南边有很多树。
Xem nghĩa câu
Ở phía đông, chúng ta ở phía tây. Phía bắc có một cửa hàng mới, phía nam có rất nhiều cây.
- Lan
东、西、南、北,我都不知道!
Xem nghĩa câu
Đông, tây, nam, bắc, mình đều không biết!
- Tiểu Minh
没关系。商场在前边,你的左边是北,右边是南。
Xem nghĩa câu
Không sao. Trung tâm thương mại ở phía trước, bên trái bạn là bắc, bên phải là nam.
- Lan
那商店在我的左边,树在我的右边?
Xem nghĩa câu
Vậy cửa hàng ở bên trái mình, cây ở bên phải mình?
- Tiểu Minh
对!
Xem nghĩa câu
Đúng!
- Lan
左北,右南,我明白了!
Xem nghĩa câu
Trái bắc, phải nam, mình hiểu rồi!
- Tiểu Minh
我们一边说话,一边去商场吧!
Xem nghĩa câu
Chúng ta vừa nói chuyện vừa đi đến trung tâm thương mại nhé!
Nội dung chưa qua giáo viên soát. Chỗ nào thấy chưa chuẩn, mong bạn báo để sửa.