Chủ đề 27/35 · Gia đình & mọi người 家人 · 18 từ
Nhà tôi
Học chủ đề này Học ngay, chưa cần tài khoản.
Từ vựng (18 từ)
- 家jiānhà, gia đình
- 家人jiārénngười nhà
- 口kǒukhẩu (lượng từ đếm người trong nhà)
- 爸bàbố (gọi tắt)
- 爸爸bàbabố
- 妈māmẹ (gọi tắt)
- 妈妈māmamẹ
- 哥gēanh (gọi tắt)
- 哥哥gēgeanh trai
- 妹mèiem gái (gọi tắt)
- 妹妹mèimeiem gái
- 和hévà
- 没有méiyǒukhông có
- 姐jiěchị (gọi tắt)
- 姐姐jiějiechị gái
- 弟dìem trai (gọi tắt)
- 弟弟dìdiem trai
- 都dōuđều
Câu chuyện: Nhà bạn có mấy người?
- Tiểu Minh
阿兰,你家有几口人?
Xem nghĩa câu
Lan ơi, nhà bạn có mấy người?
- Lan
五口人:爸爸、妈妈、哥哥、妹妹和我。
Xem nghĩa câu
Năm người: bố, mẹ, anh trai, em gái và mình.
- Tiểu Minh
你没有姐姐吗?
Xem nghĩa câu
Bạn không có chị gái à?
- Lan
没有。你呢?
Xem nghĩa câu
Không có. Còn bạn?
- Tiểu Minh
我家有六口人。我有一个姐姐,两个弟弟。
Xem nghĩa câu
Nhà mình có sáu người. Mình có một chị gái, hai em trai.
- Tiểu Minh
我爸是工人,我妈和我姐都是医生。弟弟都很小。
Xem nghĩa câu
Bố mình là công nhân, mẹ và chị mình đều là bác sĩ. Các em trai đều còn rất nhỏ.
- Lan
你的家人都在中国吗?
Xem nghĩa câu
Người nhà của bạn đều ở Trung Quốc à?
- Tiểu Minh
都在。你的家人呢?
Xem nghĩa câu
Đều ở đây cả. Còn người nhà của bạn?
- Lan
都在越南。我哥二十五岁,我妹十六岁。
Xem nghĩa câu
Đều ở Việt Nam. Anh mình hai mươi lăm tuổi, em gái mình mười sáu tuổi.
- Tiểu Minh
你想家吗?
Xem nghĩa câu
Bạn có nhớ nhà không?
- Lan
想!有时候我很想我妈。
Xem nghĩa câu
Nhớ chứ! Có lúc mình rất nhớ mẹ.
Nội dung chưa qua giáo viên soát. Chỗ nào thấy chưa chuẩn, mong bạn báo để sửa.