Chủ đề 29/35 · Nơi chốn 地方 · 14 từ

Trong thành phố

Học chủ đề này Học ngay, chưa cần tài khoản.

Từ vựng (14 từ)

  1. 住zhùở, sốngĐề HSK 1
  2. 北京BěijīngBắc Kinh
  3. 楼lóutòa nhà; tầngĐề HSK 2
  4. 楼下lóuxiàtầng dưới
  5. 楼上lóushàngtầng trên
  6. 地dìđấtĐề HSK 2
  7. 地上dìshangtrên mặt đất
  8. 书店shūdiànhiệu sáchĐề HSK 1
  9. 图书馆túshūguǎnthư viện
  10. 医院yīyuànbệnh việnĐề HSK 1
  11. 电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phimĐề HSK 1
  12. 洗手间xǐshǒujiānnhà vệ sinhĐề HSK 2
  13. 门méncửaĐề HSK 2
  14. 门口ménkǒucửa ra vàoĐề HSK 2

Câu chuyện: Nhà Tiểu Minh ở Bắc Kinh

  1. Lan

    小明Xiǎo Míng,你nǐ住zhù在zài北京Běijīng哪儿nǎr?

    Xem nghĩa câu

    Tiểu Minh ơi, bạn sống ở chỗ nào của Bắc Kinh?

  2. Tiểu Minh

    我wǒ住zhù在zài这儿zhèr,三sān楼lóu。

    Xem nghĩa câu

    Mình sống ở đây, tầng ba.

  3. Lan

    楼下lóuxià有yǒu什么shénme?

    Xem nghĩa câu

    Tầng dưới có gì?

  4. Tiểu Minh

    楼下lóuxià有yǒu一yī个gè书店shūdiàn,书店shūdiàn旁边pángbiān是shì医院yīyuàn。

    Xem nghĩa câu

    Tầng dưới có một hiệu sách, bên cạnh hiệu sách là bệnh viện.

  5. Lan

    图书馆túshūguǎn在zài哪儿nǎr?电影院diànyǐngyuàn呢ne?

    Xem nghĩa câu

    Thư viện ở đâu? Còn rạp chiếu phim?

  6. Tiểu Minh

    图书馆túshūguǎn在zài北边běibian,电影院diànyǐngyuàn在zài医院yīyuàn后边hòubian。

    Xem nghĩa câu

    Thư viện ở phía bắc, rạp chiếu phim ở phía sau bệnh viện.

  7. Lan

    你nǐ这儿zhèr的de洗手间xǐshǒujiān在zài哪儿nǎr?

    Xem nghĩa câu

    Nhà vệ sinh ở chỗ bạn ở đâu?

  8. Tiểu Minh

    在zài楼上lóushàng,门mén在zài左边zuǒbian。

    Xem nghĩa câu

    Ở tầng trên, cửa ở bên trái.

  9. Lan

    小明Xiǎo Míng!地上dìshang有yǒu一yī个gè钱包qiánbāo!

    Xem nghĩa câu

    Tiểu Minh ơi! Trên mặt đất có một cái ví!

  10. Tiểu Minh

    是shì谁shéi的de?我们wǒmen去qù门口ménkǒu问wèn问wen。

    Xem nghĩa câu

    Của ai vậy? Chúng ta ra cửa ra vào hỏi thử xem.

Nội dung chưa qua giáo viên soát. Chỗ nào thấy chưa chuẩn, mong bạn báo để sửa.

Tất cả 35 chủ đề HSK 1