Chủ đề 26/35 · Gia đình & mọi người 家人 · 14 từ
Ông bà và các cháu
Từ vựng (14 từ)
- 奶nǎisữa; bà (gọi tắt)
- 奶奶nǎinaibà nội
- 爷爷yéyeông nội
- 老lǎogià
- 老人lǎorénngười già
- 小孩儿xiǎoháirtrẻ nhỏ
- 男孩儿nánháirbé trai
- 女孩儿nǚháirbé gái
- 女儿nǚ'ércon gái
- 子zihậu tố danh từ, đọc nhẹ zi (儿子, 孩子); (đọc zǐ) con
- 儿子érzicon trai
- 孩子háiziđứa trẻ, con
- 小朋友xiǎopéngyǒucác bạn nhỏ
- 一样yīyànggiống nhau
Câu chuyện: Ông bà nội của Tiểu Minh
- Lan
小明,那是你奶奶吗?
Xem nghĩa câu
Tiểu Minh ơi, kia là bà nội của bạn à?
- Tiểu Minh
是,她跟我爷爷在那儿。爷爷很老了,八十岁。
Xem nghĩa câu
Phải, bà ở đằng kia với ông nội mình. Ông nội già lắm rồi, tám mươi tuổi.
- Lan
奶奶好!爷爷好!
Xem nghĩa câu
Cháu chào bà! Cháu chào ông!
- Bà nội
你好!你是小明的朋友吗?
Xem nghĩa câu
Chào cháu! Cháu là bạn của Tiểu Minh à?
- Lan
是。那些小孩儿是谁?
Xem nghĩa câu
Dạ phải. Những đứa trẻ kia là ai ạ?
- Bà nội
那是我女儿的孩子,一个男孩儿,一个女孩儿。
Xem nghĩa câu
Đó là con của con gái bà, một bé trai, một bé gái.
- Lan
小朋友,你们几岁?
Xem nghĩa câu
Các bạn nhỏ ơi, các cháu mấy tuổi?
- Bé gái
我六岁,他也六岁!
Xem nghĩa câu
Cháu sáu tuổi, cậu ấy cũng sáu tuổi!
- Lan
你们一样大,也一样高!
Xem nghĩa câu
Các cháu lớn như nhau, cũng cao như nhau!
- Bà nội
我有一个儿子,一个女儿。小明是我儿子的孩子。
Xem nghĩa câu
Bà có một con trai, một con gái. Tiểu Minh là con của con trai bà.
- Tiểu Minh
这儿老人很多,小孩儿也很多。
Xem nghĩa câu
Ở đây người già rất nhiều, trẻ nhỏ cũng rất nhiều.
Nội dung chưa qua giáo viên soát. Chỗ nào thấy chưa chuẩn, mong bạn báo để sửa.