Chủ đề 25/35 · Sinh hoạt 生活 · 19 từ

Cuối tuần

Học chủ đề này Học ngay, chưa cần tài khoản.

Từ vựng (19 từ)

  1. 干gànlàm
  2. 干什么gànshénmelàm gì
  3. 放假fàngjiànghỉ (lễ, hè)
  4. 请假qǐngjiàxin nghỉ
  5. 一起yīqǐcùng nhauĐề HSK 2
  6. 一块儿yīkuàircùng nhau (khẩu ngữ)
  7. 送sòngtặng; tiễnĐề HSK 2
  8. 给gěicho, đưaĐề HSK 1
  9. 开会kāihuìhọp
  10. 跟gēnvới, cùngĐề HSK 2
  11. 见面jiànmiàngặp mặt
  12. 找zhǎotìmĐề HSK 1
  13. 找到zhǎodàotìm thấy
  14. 等děngđợiĐề HSK 2
  15. 准备zhǔnbèichuẩn bịĐề HSK 2
  16. 帮bānggiúpĐề HSK 2
  17. 帮忙bāngmánggiúp đỡĐề HSK 2
  18. 用yòngdùng
  19. 有用yǒuyòngcó ích

Câu chuyện: Thứ bảy đi mua quà

  1. Tiểu Minh

    阿兰Ā Lán,星期xīngqī六liù你nǐ干什么gànshénme?

    Xem nghĩa câu

    Lan ơi, thứ bảy bạn làm gì?

  2. Lan

    星期xīngqī六liù放假fàngjià,我wǒ没méi事shì。

    Xem nghĩa câu

    Thứ bảy được nghỉ, mình không có việc gì.

  3. Tiểu Minh

    我们wǒmen一起yīqǐ去qù商场shāngchǎng吧ba!

    Xem nghĩa câu

    Chúng ta cùng nhau đến trung tâm thương mại đi!

  4. Lan

    好hǎo!我wǒ要yào买mǎi东西dōngxi送sòng给gěi朋友péngyou。

    Xem nghĩa câu

    Được! Mình muốn mua đồ tặng bạn.

  5. Tiểu Minh

    上午shàngwǔ我wǒ要yào开会kāihuì…我wǒ请假qǐngjià吧ba,跟gēn你nǐ一块儿yīkuàir去qù!

    Xem nghĩa câu

    Buổi sáng mình phải họp... Mình xin nghỉ vậy, cùng đi với bạn!

  6. Lan

    我们wǒmen几jǐ点diǎn见面jiànmiàn?

    Xem nghĩa câu

    Mấy giờ chúng ta gặp mặt?

  7. Tiểu Minh

    十shí点diǎn,在zài商场shāngchǎng前边qiánbian。

    Xem nghĩa câu

    Mười giờ, ở phía trước trung tâm thương mại.

  8. 星期xīngqī六liù十shí点diǎn。

    Xem nghĩa câu

    Mười giờ sáng thứ bảy.

  9. Tiểu Minh

    阿兰Ā Lán,你nǐ在zài哪儿nǎr?我wǒ找zhǎo你nǐ半天bàntiān了le!

    Xem nghĩa câu

    Lan ơi, bạn ở đâu? Mình tìm bạn mãi!

  10. Lan

    我wǒ在zài这儿zhèr!我wǒ九jiǔ点diǎn半bàn就jiù在zài这儿zhèr等děng你nǐ。

    Xem nghĩa câu

    Mình ở đây! Chín giờ rưỡi mình đã ở đây đợi bạn rồi.

  11. Tiểu Minh

    找到zhǎodào了le!你nǐ准备zhǔnbèi买mǎi什么shénme?

    Xem nghĩa câu

    Tìm thấy rồi! Bạn chuẩn bị mua gì?

  12. Lan

    你nǐ帮bāng我wǒ找zhǎo一yī个gè有用yǒuyòng的de东西dōngxi,行xíng吗ma?

    Xem nghĩa câu

    Bạn giúp mình tìm một món đồ có ích, được không?

  13. Tiểu Minh

    这zhè个gè书包shūbāo很hěn有用yǒuyòng,你nǐ的de朋友péngyou能néng用yòng。

    Xem nghĩa câu

    Cái cặp sách này rất có ích, bạn của bạn có thể dùng.

  14. Lan

    好hǎo!我wǒ给gěi她tā这zhè个gè。谢谢xièxie你nǐ帮忙bāngmáng!

    Xem nghĩa câu

    Được! Mình đưa cô ấy cái này. Cảm ơn bạn đã giúp đỡ!

Nội dung chưa qua giáo viên soát. Chỗ nào thấy chưa chuẩn, mong bạn báo để sửa.

Tất cả 35 chủ đề HSK 1