Chủ đề 25/35 · Sinh hoạt 生活 · 19 từ
Cuối tuần
Từ vựng (19 từ)
- 干gànlàm
- 干什么gànshénmelàm gì
- 放假fàngjiànghỉ (lễ, hè)
- 请假qǐngjiàxin nghỉ
- 一起yīqǐcùng nhau
- 一块儿yīkuàircùng nhau (khẩu ngữ)
- 送sòngtặng; tiễn
- 给gěicho, đưa
- 开会kāihuìhọp
- 跟gēnvới, cùng
- 见面jiànmiàngặp mặt
- 找zhǎotìm
- 找到zhǎodàotìm thấy
- 等děngđợi
- 准备zhǔnbèichuẩn bị
- 帮bānggiúp
- 帮忙bāngmánggiúp đỡ
- 用yòngdùng
- 有用yǒuyòngcó ích
Câu chuyện: Thứ bảy đi mua quà
- Tiểu Minh
阿兰,星期六你干什么?
Xem nghĩa câu
Lan ơi, thứ bảy bạn làm gì?
- Lan
星期六放假,我没事。
Xem nghĩa câu
Thứ bảy được nghỉ, mình không có việc gì.
- Tiểu Minh
我们一起去商场吧!
Xem nghĩa câu
Chúng ta cùng nhau đến trung tâm thương mại đi!
- Lan
好!我要买东西送给朋友。
Xem nghĩa câu
Được! Mình muốn mua đồ tặng bạn.
- Tiểu Minh
上午我要开会…我请假吧,跟你一块儿去!
Xem nghĩa câu
Buổi sáng mình phải họp... Mình xin nghỉ vậy, cùng đi với bạn!
- Lan
我们几点见面?
Xem nghĩa câu
Mấy giờ chúng ta gặp mặt?
- Tiểu Minh
十点,在商场前边。
Xem nghĩa câu
Mười giờ, ở phía trước trung tâm thương mại.
星期六十点。
Xem nghĩa câu
Mười giờ sáng thứ bảy.
- Tiểu Minh
阿兰,你在哪儿?我找你半天了!
Xem nghĩa câu
Lan ơi, bạn ở đâu? Mình tìm bạn mãi!
- Lan
我在这儿!我九点半就在这儿等你。
Xem nghĩa câu
Mình ở đây! Chín giờ rưỡi mình đã ở đây đợi bạn rồi.
- Tiểu Minh
找到了!你准备买什么?
Xem nghĩa câu
Tìm thấy rồi! Bạn chuẩn bị mua gì?
- Lan
你帮我找一个有用的东西,行吗?
Xem nghĩa câu
Bạn giúp mình tìm một món đồ có ích, được không?
- Tiểu Minh
这个书包很有用,你的朋友能用。
Xem nghĩa câu
Cái cặp sách này rất có ích, bạn của bạn có thể dùng.
- Lan
好!我给她这个。谢谢你帮忙!
Xem nghĩa câu
Được! Mình đưa cô ấy cái này. Cảm ơn bạn đã giúp đỡ!
Nội dung chưa qua giáo viên soát. Chỗ nào thấy chưa chuẩn, mong bạn báo để sửa.