Chủ đề 3/35 · Nơi chốn 地方 · 16 từ
Ở đâu?
Học chủ đề này Học ngay, chưa cần tài khoản.
Từ vựng (16 từ)
Câu chuyện: Bạn đang ở đâu?
- Lan
小明,你在哪儿?
Xem nghĩa câu
Tiểu Minh ơi, bạn ở đâu?
- Tiểu Minh
我在这儿!地点是这里吗?
Xem nghĩa câu
Mình ở đây này! Địa điểm là chỗ này à?
- Lan
不是这里,是那儿。
Xem nghĩa câu
Không phải chỗ này, là chỗ kia.
- Tiểu Minh
哪里?什么地方?
Xem nghĩa câu
Chỗ nào cơ? Nơi nào?
- Lan
那里!那些人是我的朋友。
Xem nghĩa câu
Chỗ kia kìa! Những người kia là bạn của mình.
- Tiểu Minh
这些人呢?这是谁?
Xem nghĩa câu
Còn những người này? Đây là ai vậy?
- Lan
这些人我不认识。哪些是你的朋友?
Xem nghĩa câu
Những người này mình không quen. Những ai là bạn của bạn?
- Tiểu Minh
我的朋友不在这儿。
Xem nghĩa câu
Bạn của mình không có ở đây.
- Lan
他们怎么不在?那儿有人,那是谁?
Xem nghĩa câu
Sao họ lại không ở đây? Đằng kia có người, kia là ai vậy?
- Tiểu Minh
那是我的朋友!他在那儿!
Xem nghĩa câu
Kia là bạn của mình! Cậu ấy ở đằng kia!
Nội dung chưa qua giáo viên soát. Chỗ nào thấy chưa chuẩn, mong bạn báo để sửa.