Chủ đề 4/35 · Con số & tiền 数字 · 17 từ
Đếm số
Học chủ đề này Học ngay, chưa cần tài khoản.
Từ vựng (17 từ)
- 一yīmột
- 二èrhai
- 三sānba
- 四sìbốn
- 五wǔnăm
- 六liùsáu
- 七qībảy
- 八bātám
- 九jiǔchín
- 十shímười
- 个gècái, người
- 几jǐmấy
- 两liǎnghai (trước lượng từ)
- 少shǎoít
- 多duōnhiều
- 百bǎitrăm
- 零língsố không; lẻ
Câu chuyện: Bạn có mấy người bạn?
一、二、三、四、五,六、七、八、九、十!
Xem nghĩa câu
Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười!
- Lan
小明,你有几个中国朋友?
Xem nghĩa câu
Tiểu Minh ơi, bạn có mấy người bạn Trung Quốc?
- Tiểu Minh
我有十个。你呢?
Xem nghĩa câu
Mình có mười người. Còn bạn?
- Lan
我有两个,很少。
Xem nghĩa câu
Mình có hai người, ít lắm.
- Tiểu Minh
两个不少!十个也不多。
Xem nghĩa câu
Hai người đâu có ít! Mười người cũng chẳng nhiều.
- Lan
他呢?他有几个?
Xem nghĩa câu
Còn cậu ấy? Cậu ấy có mấy người?
- Tiểu Minh
他有一百零一个!
Xem nghĩa câu
Cậu ấy có một trăm lẻ một người!
Nội dung chưa qua giáo viên soát. Chỗ nào thấy chưa chuẩn, mong bạn báo để sửa.