Chủ đề 17/35 · Gia đình & mọi người 家人 · 12 từ

Nam và nữ

Học chủ đề này Học ngay, chưa cần tài khoản.

Từ vựng (12 từ)

  1. 女nǚnữĐề HSK 1
  2. 女生nǚshēngnữ sinh, bạn nữ
  3. 女朋友nǚpéngyoubạn gáiĐề HSK 1
  4. 男nánnamĐề HSK 1
  5. 男朋友nánpéngyoubạn traiĐề HSK 1
  6. 男生nánshēngnam sinh, bạn nam
  7. 男人nánrénđàn ông
  8. 别人biérénngười khác
  9. 女人nǚrénphụ nữ
  10. 网友wǎngyǒubạn trên mạng
  11. 先生xiānshengông, anh (cách gọi lịch sự); chồngĐề HSK 1
  12. 小姐xiǎojiěcô (cách gọi lịch sự)

Câu chuyện: Bạn trên mạng

  1. Tiểu Minh

    阿兰Ā Lán,电脑diànnǎo里li的de女生nǚshēng是shì谁shéi?

    Xem nghĩa câu

    Lan ơi, bạn nữ trong máy tính là ai vậy?

  2. Lan

    是shì我wǒ的de网友wǎngyǒu。她tā是shì中国Zhōngguó人rén。

    Xem nghĩa câu

    Là bạn trên mạng của mình. Cô ấy là người Trung Quốc.

  3. Bạn trên mạng

    你nǐ好hǎo,先生xiānsheng!

    Xem nghĩa câu

    Chào ông!

  4. Tiểu Minh

    你nǐ好hǎo,小姐xiǎojiě!我wǒ不bù是shì先生xiānsheng,我wǒ是shì男生nánshēng。

    Xem nghĩa câu

    Chào cô! Tôi không phải ông, tôi là một bạn nam.

  5. Bạn trên mạng

    你nǐ是shì阿兰Ā Lán的de男朋友nánpéngyou吗ma?

    Xem nghĩa câu

    Anh là bạn trai của Lan à?

  6. Tiểu Minh

    不bù是shì,我们wǒmen是shì朋友péngyou。你nǐ呢ne?你nǐ有yǒu男朋友nánpéngyou吗ma?

    Xem nghĩa câu

    Không phải, chúng tôi là bạn bè. Còn cô? Cô có bạn trai không?

  7. Bạn trên mạng

    有yǒu,我wǒ的de男朋友nánpéngyou是shì越南Yuènán男人nánrén!

    Xem nghĩa câu

    Có, bạn trai của tôi là đàn ông Việt Nam!

  8. Tiểu Minh

    别人biérén有yǒu女朋友nǚpéngyou,我wǒ也yě要yào一yī个gè女朋友nǚpéngyou!

    Xem nghĩa câu

    Người khác có bạn gái, tôi cũng muốn có một người bạn gái!

  9. Lan

    你nǐ要yào什么shénme女朋友nǚpéngyou?中国Zhōngguó女人nǚrén?越南Yuènán女人nǚrén?

    Xem nghĩa câu

    Bạn muốn bạn gái thế nào? Phụ nữ Trung Quốc? Phụ nữ Việt Nam?

  10. Tiểu Minh

    很hěn认真rènzhēn的de女生nǚshēng!

    Xem nghĩa câu

    Một bạn nữ rất chăm chỉ!

Nội dung chưa qua giáo viên soát. Chỗ nào thấy chưa chuẩn, mong bạn báo để sửa.

Tất cả 35 chủ đề HSK 1