Chủ đề 17/35 · Gia đình & mọi người 家人 · 12 từ
Nam và nữ
Học chủ đề này Học ngay, chưa cần tài khoản.
Từ vựng (12 từ)
Câu chuyện: Bạn trên mạng
- Tiểu Minh
阿兰,电脑里的女生是谁?
Xem nghĩa câu
Lan ơi, bạn nữ trong máy tính là ai vậy?
- Lan
是我的网友。她是中国人。
Xem nghĩa câu
Là bạn trên mạng của mình. Cô ấy là người Trung Quốc.
- Bạn trên mạng
你好,先生!
Xem nghĩa câu
Chào ông!
- Tiểu Minh
你好,小姐!我不是先生,我是男生。
Xem nghĩa câu
Chào cô! Tôi không phải ông, tôi là một bạn nam.
- Bạn trên mạng
你是阿兰的男朋友吗?
Xem nghĩa câu
Anh là bạn trai của Lan à?
- Tiểu Minh
不是,我们是朋友。你呢?你有男朋友吗?
Xem nghĩa câu
Không phải, chúng tôi là bạn bè. Còn cô? Cô có bạn trai không?
- Bạn trên mạng
有,我的男朋友是越南男人!
Xem nghĩa câu
Có, bạn trai của tôi là đàn ông Việt Nam!
- Tiểu Minh
别人有女朋友,我也要一个女朋友!
Xem nghĩa câu
Người khác có bạn gái, tôi cũng muốn có một người bạn gái!
- Lan
你要什么女朋友?中国女人?越南女人?
Xem nghĩa câu
Bạn muốn bạn gái thế nào? Phụ nữ Trung Quốc? Phụ nữ Việt Nam?
- Tiểu Minh
很认真的女生!
Xem nghĩa câu
Một bạn nữ rất chăm chỉ!
Nội dung chưa qua giáo viên soát. Chỗ nào thấy chưa chuẩn, mong bạn báo để sửa.