Chủ đề 18/35 · Thời gian 时间 · 14 từ
Năm nay bao nhiêu tuổi?
Học chủ đề này Học ngay, chưa cần tài khoản.
Từ vựng (14 từ)
- 年niánnăm
- 今年jīnniánnăm nay
- 半年bànniánnửa năm
- 去年qùniánnăm ngoái
- 明年míngniánnăm sau
- 新年xīnniánnăm mới
- 岁suìtuổi
- 常chángthường
- 常常chángchángthường xuyên
- 有时候yǒushíhoucó lúc
- 有时yǒushícó khi
- 还háicòn, vẫn
- 一会儿yīhuìrmột lát
- 马上mǎshàngngay lập tức
Câu chuyện: Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
- Lan
小明,你今年多大?
Xem nghĩa câu
Tiểu Minh ơi, năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
- Tiểu Minh
我今年二十岁。你呢?
Xem nghĩa câu
Năm nay mình hai mươi tuổi. Còn bạn?
- Lan
我二十一岁,比你大一岁!
Xem nghĩa câu
Mình hai mươi mốt tuổi, lớn hơn bạn một tuổi!
- Tiểu Minh
你来中国几年了?
Xem nghĩa câu
Bạn đến Trung Quốc mấy năm rồi?
- Lan
半年。我是去年十月来的。
Xem nghĩa câu
Nửa năm. Mình đến vào tháng mười năm ngoái.
- Tiểu Minh
你常常回越南吗?
Xem nghĩa câu
Bạn có thường xuyên về Việt Nam không?
- Lan
不常回。有时候我打电话回越南,有时一天两次。
Xem nghĩa câu
Không thường về. Có lúc mình gọi điện về Việt Nam, có khi một ngày hai lần.
- Lan
明年新年的时候,我回越南。
Xem nghĩa câu
Năm sau, lúc năm mới, mình về Việt Nam.
- Tiểu Minh
你还要在中国几年?
Xem nghĩa câu
Bạn còn muốn ở Trung Quốc mấy năm nữa?
- Lan
还有一年半。一会儿我有事,我马上回去。
Xem nghĩa câu
Còn một năm rưỡi nữa. Lát nữa mình có việc, mình về ngay đây.
Nội dung chưa qua giáo viên soát. Chỗ nào thấy chưa chuẩn, mong bạn báo để sửa.