Học chữ 跟 gēn

với, cùng; theo; gót chân

跟
gēn

với, cùng; theo; gót chân

  • Bộtúc 足
  • Kết cấutrái–phải
  • Kiểu chữhình thanh
Hình minh hoạ nghĩa của chữ 跟

跟 có kết cấu trái – phải: ⻊ ở trái, 艮 ở phải.

⻊
nghĩachỉ NGHĨA: chân (bộ túc ở bên trái)
艮
âmchỉ ÂM: 艮 gèn → gēn

Mỗi bộ phận tô một màu, khớp với màu nét tương ứng trên chữ ở khung viết bên trái.

跟 là chữ HÌNH THANH: ⻊ (chân) cho biết NGHĨA, 艮 (gèn) cho biết CÁCH ĐỌC (gēn). Nghĩa gốc (Thuyết văn) là GÓT CHÂN → bám gót theo sau → đi theo; giới từ 'VỚI, CÙNG': 我跟朋友去 = tôi đi cùng bạn.

Tự viết chữ này — máy chấm từng nét

Câu ví dụ

Câu ví dụ cho chữ này đang được soạn.