Chủ đề 12/35 · Nơi chốn 地方 · 15 từ

Trên, dưới, trong, ngoài

Học chủ đề này Học ngay, chưa cần tài khoản.

Từ vựng (15 từ)

  1. 旁边pángbiānbên cạnhĐề HSK 2
  2. 上shàngtrênĐề HSK 1
  3. 上边shàngbianphía trên
  4. 后hòusauĐề HSK 1
  5. 后边hòubianphía sau
  6. 下xiàdướiĐề HSK 1
  7. 下边xiàbianphía dưới
  8. 外wàingoàiĐề HSK 1
  9. 外边wàibianbên ngoàiĐề HSK 1
  10. 前qiántrướcĐề HSK 1
  11. 前边qiánbianphía trước
  12. 里lǐtrongĐề HSK 1
  13. 里边lǐbianbên trong
  14. 中zhōnggiữa, trong
  15. 中间zhōngjiānở giữa

Câu chuyện: Ví tiền ở đâu?

  1. Lan

    小明Xiǎo Míng,我wǒ的de钱包qiánbāo在zài哪儿nǎr?

    Xem nghĩa câu

    Tiểu Minh ơi, ví tiền của mình ở đâu?

  2. Tiểu Minh

    在zài电脑diànnǎo旁边pángbiān吗ma?电脑diànnǎo上边shàngbian呢ne?

    Xem nghĩa câu

    Ở bên cạnh máy tính à? Còn phía trên máy tính?

  3. Lan

    不bù在zài旁边pángbiān,也yě不bù在zài上边shàngbian。

    Xem nghĩa câu

    Không ở bên cạnh, cũng không ở phía trên.

  4. Tiểu Minh

    电脑diànnǎo后边hòubian有yǒu你nǐ的de手机shǒujī,下边xiàbian有yǒu一yī个gè东西dōngxi。

    Xem nghĩa câu

    Phía sau máy tính có điện thoại của bạn, phía dưới có một đồ vật.

  5. Lan

    下边xiàbian的de不bù是shì钱包qiánbāo。钱包qiánbāo里li有yǒu三sān百bǎi块kuài!

    Xem nghĩa câu

    Cái ở phía dưới không phải ví tiền. Trong ví có ba trăm tệ!

  6. Tiểu Minh

    你nǐ的de钱包qiánbāo是不是shìbushì白bái的de?

    Xem nghĩa câu

    Ví của bạn có phải màu trắng không?

  7. Lan

    是shì!你nǐ在zài哪儿nǎr看到kàndào的de?

    Xem nghĩa câu

    Phải! Bạn nhìn thấy ở đâu vậy?

  8. Tiểu Minh

    在zài外边wàibian,前边qiánbian两liǎng个gè商店shāngdiàn中间zhōngjiān。

    Xem nghĩa câu

    Ở bên ngoài, giữa hai cửa hàng phía trước.

  9. Lan

    前边qiánbian的de商店shāngdiàn是shì我wǒ买mǎi东西dōngxi的de地方dìfang!里边lǐbian的de钱qián也yě在zài吗ma?

    Xem nghĩa câu

    Cửa hàng phía trước là nơi mình mua đồ! Tiền ở bên trong cũng còn không?

  10. Tiểu Minh

    在zài。三sān百bǎi块kuài在zài里边lǐbian。

    Xem nghĩa câu

    Còn. Ba trăm tệ ở bên trong.

Nội dung chưa qua giáo viên soát. Chỗ nào thấy chưa chuẩn, mong bạn báo để sửa.

Tất cả 35 chủ đề HSK 1