Chủ đề 13/35 · Đi lại 出行 · 17 từ

Động tác

Học chủ đề này Học ngay, chưa cần tài khoản.

Từ vựng (17 từ)

  1. 坐zuòngồiĐề HSK 1
  2. 坐下zuòxiangồi xuống
  3. 着zhe(đang) … (trợ từ)Đề HSK 2
  4. 开kāimởĐề HSK 1
  5. 打开dǎkāimở raĐề HSK 2
  6. 起qǐdậy
  7. 起来qǐláiđứng dậyĐề HSK 2
  8. 关guānđóng, tắt
  9. 关上guānshangđóng lại
  10. 站zhànđứngĐề HSK 2
  11. 跑pǎochạyĐề HSK 2
  12. 快kuàinhanhĐề HSK 2
  13. 慢mànchậmĐề HSK 2
  14. 拿nácầm, lấyĐề HSK 2
  15. 放fàngđặt, để
  16. 动dòngđộng đậyĐề HSK 2
  17. 动作dòngzuòđộng tác

Câu chuyện: Đứng dậy, ngồi xuống

  1. Tiểu Minh

    阿兰Ā Lán,你nǐ怎么zěnme坐zuò着zhe?电脑diànnǎo也yě开kāi着zhe。起来qǐlái!

    Xem nghĩa câu

    Lan ơi, sao bạn lại ngồi đấy? Máy tính cũng đang mở. Đứng dậy đi!

  2. Lan

    我wǒ五wǔ点diǎn就jiù起qǐ,现在xiànzài要yào坐下zuòxia。

    Xem nghĩa câu

    Năm giờ mình đã dậy rồi, bây giờ mình muốn ngồi xuống.

  3. Tiểu Minh

    不bù行xíng!关上guānshang电脑diànnǎo,站zhàn起来qǐlái。我们wǒmen先xiān跑pǎo半bàn个gè小时xiǎoshí。

    Xem nghĩa câu

    Không được! Đóng máy tính lại, đứng dậy. Chúng ta chạy nửa tiếng trước đã.

  4. Lan

    你nǐ太tài快kuài,我wǒ太tài慢màn!

    Xem nghĩa câu

    Bạn nhanh quá, mình chậm quá!

  5. Tiểu Minh

    那nà我们wǒmen慢màn跑pǎo。

    Xem nghĩa câu

    Vậy chúng ta chạy chậm.

  6. Tiểu Minh

    你nǐ拿ná着zhe手机shǒujī?关guān手机shǒujī,放fàng在zài那儿nàr。

    Xem nghĩa câu

    Bạn đang cầm điện thoại à? Tắt điện thoại đi, để ở đó.

  7. Tiểu Minh

    现在xiànzài有yǒu一yī个gè新xīn动作dòngzuò:站zhàn着zhe,不bù要yào动dòng。

    Xem nghĩa câu

    Bây giờ có một động tác mới: đứng yên, đừng động đậy.

  8. Tiểu Minh

    坐下zuòxia,站zhàn起来qǐlái,坐下zuòxia,站zhàn起来qǐlái!

    Xem nghĩa câu

    Ngồi xuống, đứng dậy, ngồi xuống, đứng dậy!

  9. Lan

    不bù行xíng!我wǒ要yào打开dǎkāi电脑diànnǎo,你nǐ跑pǎo吧ba!

    Xem nghĩa câu

    Không được! Mình muốn mở máy tính, bạn chạy đi!

Nội dung chưa qua giáo viên soát. Chỗ nào thấy chưa chuẩn, mong bạn báo để sửa.

Tất cả 35 chủ đề HSK 1