Chủ đề 15/35 · Đi lại 出行 · 13 từ
Ra vào, về nhà
Học chủ đề này Học ngay, chưa cần tài khoản.
Từ vựng (13 từ)
- 在家zàijiāở nhà
- 回huívề
- 回家huíjiāvề nhà
- 回到huídàovề tới
- 回来huíláitrở về (đây)
- 回去huíqùtrở về (đó)
- 进jìnvào
- 进去jìnqùđi vào (phía đó)
- 进来jìnláiđi vào (phía này)
- 出chūra
- 出来chūláiđi ra (phía này)
- 出去chūqùđi ra ngoài
- 家里jiālitrong nhà
Câu chuyện: Bạn có ở nhà không?
- Tiểu Minh
阿兰,你在家吗?
Xem nghĩa câu
Lan ơi, bạn có ở nhà không?
- Lan
不在家,我在外边。我现在回家。
Xem nghĩa câu
Mình không ở nhà, mình đang ở bên ngoài. Bây giờ mình về nhà.
- Tiểu Minh
你几点回到家里?我有你的东西。
Xem nghĩa câu
Mấy giờ bạn về tới nhà? Mình có đồ của bạn.
- Lan
我七点回来。你七点来吧。
Xem nghĩa câu
Bảy giờ mình về. Bạn đến lúc bảy giờ nhé.
- Tiểu Minh
阿兰!我在外边!
Xem nghĩa câu
Lan ơi! Mình ở bên ngoài!
- Lan
我出来了!你进来吧,家里有牛奶,也有面包。
Xem nghĩa câu
Mình ra rồi đây! Bạn vào đi, trong nhà có sữa, cũng có bánh mì.
- Tiểu Minh
不进去了。这是你的包。
Xem nghĩa câu
Mình không vào nữa. Đây là túi của bạn.
- Lan
我的包!怎么在你那儿?
Xem nghĩa câu
Túi của mình! Sao lại ở chỗ bạn?
- Tiểu Minh
你出去的时候,包在商店里。
Xem nghĩa câu
Lúc bạn đi ra ngoài, túi ở trong cửa hàng.
- Tiểu Minh
我要回去了。你进去吧,外边很冷。
Xem nghĩa câu
Mình phải về rồi. Bạn vào đi, bên ngoài lạnh lắm.
Nội dung chưa qua giáo viên soát. Chỗ nào thấy chưa chuẩn, mong bạn báo để sửa.