Chủ đề 15/35 · Đi lại 出行 · 13 từ

Ra vào, về nhà

Học chủ đề này Học ngay, chưa cần tài khoản.

Từ vựng (13 từ)

  1. 在家zàijiāở nhà
  2. 回huívềĐề HSK 1
  3. 回家huíjiāvề nhà
  4. 回到huídàovề tới
  5. 回来huíláitrở về (đây)Đề HSK 2
  6. 回去huíqùtrở về (đó)Đề HSK 2
  7. 进jìnvàoĐề HSK 2
  8. 进去jìnqùđi vào (phía đó)Đề HSK 2
  9. 进来jìnláiđi vào (phía này)Đề HSK 2
  10. 出chūraĐề HSK 2
  11. 出来chūláiđi ra (phía này)Đề HSK 2
  12. 出去chūqùđi ra ngoàiĐề HSK 2
  13. 家里jiālitrong nhà

Câu chuyện: Bạn có ở nhà không?

  1. Tiểu Minh

    阿兰Ā Lán,你nǐ在家zàijiā吗ma?

    Xem nghĩa câu

    Lan ơi, bạn có ở nhà không?

  2. Lan

    不bù在家zàijiā,我wǒ在zài外边wàibian。我wǒ现在xiànzài回家huíjiā。

    Xem nghĩa câu

    Mình không ở nhà, mình đang ở bên ngoài. Bây giờ mình về nhà.

  3. Tiểu Minh

    你nǐ几jǐ点diǎn回到huídào家里jiāli?我wǒ有yǒu你nǐ的de东西dōngxi。

    Xem nghĩa câu

    Mấy giờ bạn về tới nhà? Mình có đồ của bạn.

  4. Lan

    我wǒ七qī点diǎn回来huílái。你nǐ七qī点diǎn来lái吧ba。

    Xem nghĩa câu

    Bảy giờ mình về. Bạn đến lúc bảy giờ nhé.

  5. Tiểu Minh

    阿兰Ā Lán!我wǒ在zài外边wàibian!

    Xem nghĩa câu

    Lan ơi! Mình ở bên ngoài!

  6. Lan

    我wǒ出来chūlái了le!你nǐ进来jìnlái吧ba,家里jiāli有yǒu牛奶niúnǎi,也yě有yǒu面包miànbāo。

    Xem nghĩa câu

    Mình ra rồi đây! Bạn vào đi, trong nhà có sữa, cũng có bánh mì.

  7. Tiểu Minh

    不bù进去jìnqù了le。这zhè是shì你nǐ的de包bāo。

    Xem nghĩa câu

    Mình không vào nữa. Đây là túi của bạn.

  8. Lan

    我wǒ的de包bāo!怎么zěnme在zài你nǐ那儿nàr?

    Xem nghĩa câu

    Túi của mình! Sao lại ở chỗ bạn?

  9. Tiểu Minh

    你nǐ出去chūqù的de时候shíhou,包bāo在zài商店shāngdiàn里li。

    Xem nghĩa câu

    Lúc bạn đi ra ngoài, túi ở trong cửa hàng.

  10. Tiểu Minh

    我wǒ要yào回去huíqù了le。你nǐ进去jìnqù吧ba,外边wàibian很hěn冷lěng。

    Xem nghĩa câu

    Mình phải về rồi. Bạn vào đi, bên ngoài lạnh lắm.

Nội dung chưa qua giáo viên soát. Chỗ nào thấy chưa chuẩn, mong bạn báo để sửa.

Tất cả 35 chủ đề HSK 1