Chủ đề 14/35 · Ăn uống 吃饭 · 13 từ

Bữa sáng

Học chủ đề này Học ngay, chưa cần tài khoản.

Từ vựng (13 từ)

  1. 吃chīănĐề HSK 1
  2. 早饭zǎofànbữa sángĐề HSK 1
  3. 了lerồi (trợ từ)Đề HSK 1
  4. 饿èđói
  5. 包bāobọc, gói; túiĐề HSK 2
  6. 包子bāozibánh baoĐề HSK 1
  7. 面包miànbāobánh mìĐề HSK 1
  8. 一半yībànmột nửaĐề HSK 1
  9. 鸡蛋jīdàntrứng gàĐề HSK 1
  10. 牛奶niúnǎisữa bòĐề HSK 1
  11. 渴kěkhát
  12. 喝hēuốngĐề HSK 1
  13. 水shuǐnướcĐề HSK 1

Câu chuyện: Bạn ăn sáng chưa?

  1. Tiểu Minh

    阿兰Ā Lán,你nǐ吃chī早饭zǎofàn了le吗ma?

    Xem nghĩa câu

    Lan ơi, bạn ăn bữa sáng chưa?

  2. Lan

    我wǒ现在xiànzài很hěn饿è!

    Xem nghĩa câu

    Bây giờ mình đói lắm!

  3. Tiểu Minh

    我wǒ有yǒu面包miànbāo,也yě有yǒu包子bāozi。你nǐ要yào什么shénme?

    Xem nghĩa câu

    Mình có bánh mì, cũng có bánh bao. Bạn muốn gì?

  4. Lan

    我wǒ要yào一yī个gè包子bāozi。

    Xem nghĩa câu

    Mình muốn một cái bánh bao.

  5. Tiểu Minh

    包子bāozi很hěn大dà,我们wǒmen一yī人rén一半yībàn。

    Xem nghĩa câu

    Bánh bao to lắm, chúng ta mỗi người một nửa.

  6. Lan

    有yǒu鸡蛋jīdàn吗ma?

    Xem nghĩa câu

    Có trứng gà không?

  7. Tiểu Minh

    有yǒu,在zài包bāo里li。还有háiyǒu牛奶niúnǎi。

    Xem nghĩa câu

    Có, ở trong túi. Còn có sữa nữa.

  8. Lan

    我wǒ很hěn渴kě。我wǒ要yào喝hē水shuǐ。

    Xem nghĩa câu

    Mình khát lắm. Mình muốn uống nước.

  9. Tiểu Minh

    喝hē牛奶niúnǎi吧ba!牛奶niúnǎi很hěn好hǎo。

    Xem nghĩa câu

    Uống sữa đi! Sữa tốt lắm.

  10. Lan

    好hǎo。现在xiànzài我wǒ不bù饿è了le,也yě不bù渴kě了le。

    Xem nghĩa câu

    Được. Bây giờ mình không đói nữa, cũng không khát nữa.

Nội dung chưa qua giáo viên soát. Chỗ nào thấy chưa chuẩn, mong bạn báo để sửa.

Tất cả 35 chủ đề HSK 1