Chủ đề 32/35 · Trường học 学校 · 12 từ
Ở trường
Từ vựng (12 từ)
- 学xuéhọc
- 学校xuéxiàotrường học
- 学生xuéshēnghọc sinh
- 上学shàngxuéđi học
- 课kèbài học, tiết học
- 上课shàngkèvào học
- 下课xiàkètan lớp
- 教学楼jiàoxuélóutòa nhà giảng đường
- 同学tóngxuébạn học
- 放学fàngxuétan học
- 班bānlớp
- 老师lǎoshīthầy cô
Câu chuyện: Trường của Lan
- Tiểu Minh
阿兰,你几点上学?
Xem nghĩa câu
Lan ơi, mấy giờ bạn đi học?
- Lan
七点半。八点上课。
Xem nghĩa câu
Bảy giờ rưỡi. Tám giờ vào học.
- Tiểu Minh
你的学校大吗?
Xem nghĩa câu
Trường của bạn có lớn không?
- Lan
很大!我们的教学楼很高。
Xem nghĩa câu
Lớn lắm! Tòa nhà giảng đường của chúng mình rất cao.
- Tiểu Minh
你们班有多少学生?
Xem nghĩa câu
Lớp các bạn có bao nhiêu học sinh?
- Lan
二十个。我的同学有的是中国人,有的是外国人。
Xem nghĩa câu
Hai mươi người. Bạn học của mình có người là người Trung Quốc, có người là người nước ngoài.
- Tiểu Minh
你们的老师是谁?
Xem nghĩa câu
Thầy cô của các bạn là ai?
- Lan
我们的老师是一个女老师,她教汉语。
Xem nghĩa câu
Thầy cô của chúng mình là một cô giáo, cô ấy dạy tiếng Hán.
- Tiểu Minh
你在学校学什么?
Xem nghĩa câu
Bạn học gì ở trường?
- Lan
学汉语,也学汉字。我很喜欢汉语课。
Xem nghĩa câu
Học tiếng Hán, cũng học chữ Hán. Mình rất thích tiết học tiếng Hán.
- Tiểu Minh
几点下课?几点放学?
Xem nghĩa câu
Mấy giờ tan lớp? Mấy giờ tan học?
- Lan
十二点下课,下午四点放学。
Xem nghĩa câu
Mười hai giờ tan lớp, bốn giờ chiều tan học.
Nội dung chưa qua giáo viên soát. Chỗ nào thấy chưa chuẩn, mong bạn báo để sửa.