Chủ đề 31/35 · Trường học 学校 · 12 từ
Nhớ và quên
Từ vựng (12 từ)
Câu chuyện: Bạn có nhớ không?
- Tiểu Minh
阿兰,你记得我的生日吗?
Xem nghĩa câu
Lan ơi, bạn có nhớ sinh nhật của mình không?
- Lan
记得!是五月八号。
Xem nghĩa câu
Nhớ chứ! Là ngày mùng tám tháng năm.
- Tiểu Minh
不对,是五月九号。你忘了!
Xem nghĩa câu
Không đúng, là ngày mùng chín tháng năm. Bạn quên rồi!
- Lan
对不起!我常常忘记日期。
Xem nghĩa câu
Xin lỗi! Mình thường xuyên quên mất ngày tháng.
- Tiểu Minh
没关系。你记一下儿:五月九号。
Xem nghĩa câu
Không sao. Bạn ghi lại một chút: ngày mùng chín tháng năm.
- Lan
我记住了!
Xem nghĩa câu
Mình nhớ kỹ rồi!
- Tiểu Minh
你记得你的小学吗?
Xem nghĩa câu
Bạn có nhớ trường tiểu học của bạn không?
- Lan
记得。我是小学生的时候很认真。
Xem nghĩa câu
Nhớ. Lúc là học sinh tiểu học, mình rất chăm chỉ.
- Tiểu Minh
你是中学生的时候呢?
Xem nghĩa câu
Còn lúc bạn là học sinh trung học?
- Lan
中学的时候不太认真!
Xem nghĩa câu
Thời trung học thì không chăm chỉ lắm!
- Tiểu Minh
现在你是大学生,很认真!
Xem nghĩa câu
Bây giờ bạn là sinh viên, rất chăm chỉ!
- Lan
我的大学有一个中文学院。
Xem nghĩa câu
Trường đại học của mình có một học viện tiếng Trung.
Nội dung chưa qua giáo viên soát. Chỗ nào thấy chưa chuẩn, mong bạn báo để sửa.