Chủ đề 5/35 · Thời gian 时间 · 18 từ
Mấy giờ rồi?
Học chủ đề này Học ngay, chưa cần tài khoản.
Từ vựng (18 từ)
- 现在xiànzàibây giờ
- 点diǎngiờ
- 早zǎosớm
- 早上zǎoshangbuổi sáng sớm
- 上午shàngwǔbuổi sáng
- 中午zhōngwǔbuổi trưa
- 下午xiàwǔbuổi chiều
- 晚wǎnmuộn
- 晚上wǎnshangbuổi tối
- 分fēnphút
- 就jiùđã (sớm); ngay
- 时候shíhoulúc, khi
- 时间shíjiānthời gian
- 小时xiǎoshítiếng (đồng hồ)
- 半bànrưỡi, nửa
- 半天bàntiānnửa ngày; mãi
- 白天báitiānban ngày
- 先xiāntrước (tiên)
Câu chuyện
- Lan
小明,现在几点?
Xem nghĩa câu
Tiểu Minh ơi, bây giờ mấy giờ rồi?
- Tiểu Minh
现在八点。
Xem nghĩa câu
Bây giờ là tám giờ.
- Lan
早上八点?很早!你怎么在这儿?
Xem nghĩa câu
Tám giờ sáng à? Sớm lắm! Sao bạn lại ở đây?
- Tiểu Minh
我七点二十分就在这儿。
Xem nghĩa câu
Bảy giờ hai mươi mình đã ở đây rồi.
- Lan
你的朋友什么时候在这儿?
Xem nghĩa câu
Khi nào bạn của bạn có mặt ở đây?
- Tiểu Minh
上午九点半,很晚!
Xem nghĩa câu
Chín giờ rưỡi sáng, muộn lắm!
- Lan
几个小时?
Xem nghĩa câu
Mấy tiếng đồng hồ?
- Tiểu Minh
一个半小时。我先在这儿。
Xem nghĩa câu
Một tiếng rưỡi. Mình cứ ở đây trước.
- Lan
我的朋友中午在这儿,下午在那儿。
Xem nghĩa câu
Bạn của mình buổi trưa ở đây, buổi chiều ở chỗ kia.
- Tiểu Minh
晚上呢?
Xem nghĩa câu
Còn buổi tối?
- Lan
晚上她们不在。你呢?你什么时候有时间?
Xem nghĩa câu
Buổi tối các cô ấy không ở đây. Còn bạn? Khi nào bạn có thời gian?
- Tiểu Minh
白天有时间。半天在这儿,半天在那儿。
Xem nghĩa câu
Ban ngày thì có thời gian. Nửa ngày ở đây, nửa ngày ở chỗ kia.
Nội dung chưa qua giáo viên soát. Chỗ nào thấy chưa chuẩn, mong bạn báo để sửa.