Từ vựng · HSK 3.0

Từ vựng HSK 3.0 theo từng cấp

Mỗi cấp — đủ chữ Hán, pinyin (tô màu theo thanh điệu) và nghĩa tiếng Việt. Học đúng thứ tự, nắm chắc từng bậc trước khi lên cao.

Sơ cấp1 · 2 · 3Trung cấp4 · 5 · 6Cao cấp7–9
Bước 0Chưa đọc được pinyin? Học bảng thanh mẫu · vận mẫu · thanh điệu trước — nền tảng để đọc mọi từ bên dưới.Mở bảng pinyin

HSK 1 Sơ cấp

Vỡ lòng: pinyin, chào hỏi, câu cơ bản.

~500từ mới (mục tiêu HSK 3.0)
181từ đã có nghĩa mẫu
汉·拼·Việtđủ chữ Hán · pinyin · nghĩa
động từ

ài

yêu

số từ

tám

爸爸
danh từ

ba

bố; ba

trợ từ

ba

(trợ từ) … nhé; … đi

số từ

bàn

rưỡi; nửa

động từ

bāng

giúp

lượng từ

bēi

cốc, ly (lượng từ)

phó từ

bié

đừng

别的
đại từ

biéde

cái khác

phó từ

không

不客气
quán ngữ

không có gì; đừng khách sáo

不用
động từ

yòng

không cần; khỏi cần

danh từ

cài

món ăn; rau

danh từ

chá

trà

常常
phó từ

chángcháng

thường; thường xuyên

danh từ

chē

xe

động từ

chī

ăn

động từ

chū

ra

出去
động từ

chū

ra ngoài

穿
động từ

chuān

mặc; mang

tính từ

to; lớn

大学生
danh từ

xuéshēng

sinh viên

động từ

dào

đến; tới

trợ từ

de

(trợ từ) của; (định ngữ)

động từ

děng

đợi; chờ

lượng từ

diǎn

giờ (đúng)

电话
danh từ

diànhuà

điện thoại

电影
danh từ

diànyǐng

phim

电影院
danh từ

diànyǐngyuàn

rạp chiếu phim

phó từ

dōu

đều

tính từ

duì

đúng; phải; (giới từ) với, đối với

phó từ

duō

nhiều; (hỏi mức độ) bao nhiêu

多少
đại từ

duōshǎo

bao nhiêu

số từ

èr

hai

danh từ

fàn

cơm; bữa cơm

房间
danh từ

fángjiān

phòng

高兴
tính từ

gāoxìng

vui; vui mừng

lượng từ

cái (lượng từ chung)

động từ

gěi

cho; đưa; (giới từ) cho

工作
danh từ

gōngzuò

công việc; làm việc

tính từ

guì

đắt

danh từ

guó

nước; quốc gia

phó từ

hái

còn; vẫn; nữa

还是
phó từ

háishì

vẫn; vẫn là

汉语
danh từ

hàn

tiếng Hán; tiếng Trung

汉字
danh từ

hàn

chữ Hán

tính từ

hǎo

tốt; được; khỏe

好吃
tính từ

hǎochī

ngon (đồ ăn)

好看
tính từ

hǎokàn

đẹp; đẹp mắt

好听
tính từ

hǎotīng

hay; dễ nghe

động từ

uống

liên từ

và; với

phó từ

hěn

rất

后天
danh từ

hòutiān

ngày kia

trợ động từ

huì

biết (làm được); sẽ

鸡蛋
danh từ

dàn

trứng gà

đại từ

mấy

danh từ

jiā

nhà; gia đình; (lượng từ) quán, tiệm

家人
danh từ

jiārén

người nhà

động từ

jiàn

gặp

见面
động từ

jiànmiàn

gặp mặt

động từ

jiào

gọi; tên là

今年
danh từ

jīnnián

năm nay

今天
danh từ

jīntiān

hôm nay

số từ

jiǔ

chín

phó từ

jiù

ngay; liền; chính

觉得
động từ

juéde

cảm thấy; thấy

động từ

kàn

xem; nhìn

lượng từ

kǒu

khẩu (đếm người trong nhà)

lượng từ

kuài

đồng (tiền); cục, miếng

động từ

lái

đến; tới

老师
danh từ

lǎoshī

giáo viên

trợ từ

liǎo

(trợ từ) rồi; đã (hoàn thành/thay đổi)

tính từ

lěng

lạnh

số từ

liù

sáu

妈妈
danh từ

ma

mẹ

trợ từ

ma

(trợ từ nghi vấn) … không?

động từ

mǎi

mua

tính từ

máng

bận

phó từ

méi

không; chưa (có)

妹妹
danh từ

mèimei

em gái

门口
danh từ

ménkǒu

cửa; lối vào

米饭
danh từ

fàn

cơm

名字
danh từ

míng

tên

明白
động từ

míngbái

hiểu; hiểu rõ

明天
danh từ

míngtiān

ngày mai

đại từ

nào; cái nào

哪儿
đại từ

ér

ở đâu

đại từ

kia; đó; (vậy thì)

那儿
đại từ

ér

ở kia; ở đó

那些
đại từ

xiē

những … kia/đó

tính từ

nán

khó

trợ từ

ne

(trợ từ) … thì sao?; đang …

đại từ

bạn

你们
đại từ

men

các bạn

旁边
danh từ

pángbiān

bên cạnh

朋友
danh từ

péngyǒu

bạn bè

số từ

bảy

danh từ

qián

phía trước; trước

danh từ

qián

tiền

động từ

qǐng

mời; xin

请问
động từ

qǐngwèn

xin hỏi

động từ

đi

tính từ

nóng

danh từ

rén

người

认识
động từ

rènshi

quen; quen biết

số từ

sān

ba

商店
danh từ

shāngdiàn

cửa hàng

什么
đại từ

shénme

gì; cái gì

số từ

shí

mười

时间
danh từ

shíjiān

thời gian

danh từ

shì

việc; chuyện

động từ

shì

danh từ

shū

sách

水果
danh từ

shuǐguǒ

hoa quả; trái cây

động từ

shuō

nói

说话
động từ

shuōhuà

nói chuyện

số từ

bốn

lượng từ

suì

tuổi

đại từ

anh ấy; cậu ấy

他们
đại từ

men

họ

đại từ

cô ấy

phó từ

tài

quá; rất

天气
danh từ

tiān

thời tiết

động từ

tīng

nghe

晚饭
danh từ

wǎnfàn

bữa tối

晚上
danh từ

wǎnshàng

buổi tối

忘记
động từ

wàng

quên

động từ

wèn

hỏi

đại từ

mình; tôi

我们
đại từ

men

chúng ta; chúng mình

số từ

năm

động từ

rửa; giặt

洗手间
danh từ

shǒujiān

nhà vệ sinh

喜欢
động từ

huan

thích

下班
động từ

xiàbān

tan làm

下午
danh từ

xià

buổi chiều

下雨
động từ

xià

mưa; trời mưa

现在
danh từ

xiànzài

bây giờ

trợ động từ

xiǎng

muốn; nghĩ

tính từ

xiǎo

nhỏ; bé

小时
danh từ

xiǎoshí

tiếng; giờ đồng hồ

谢谢
động từ

xièxiè

cảm ơn

động từ

xué

học

学生
danh từ

xuéshēng

học sinh

学习
động từ

xué

học tập; học

学校
danh từ

xuéxiào

trường học

trợ động từ

yào

muốn; cần; sẽ

phó từ

cũng

số từ

một

一点儿
lượng từ

diǎnér

một chút

一起
phó từ

cùng nhau

一些
lượng từ

xiē

một ít; một vài

一样
tính từ

yàng

giống nhau; như nhau

衣服
danh từ

fu

quần áo

医生
danh từ

shēng

bác sĩ

医院
danh từ

yuàn

bệnh viện

động từ

yǒu

有时候
danh từ

yǒushíhòu

có lúc; đôi khi

tính từ

yuǎn

xa

phó từ

zài

lại; nữa

再见
động từ

zàijiàn

tạm biệt

động từ

zài

ở; đang; tại

tính từ

zǎo

sớm

怎么
đại từ

zěnme

thế nào; làm sao

động từ

zhǎo

thối lại (tiền); tìm

đại từ

zhè

này; cái này

这儿
đại từ

zhèér

ở đây

这些
đại từ

zhèxiē

những … này

phó từ

zhēn

thật; thật là

真的
phó từ

zhēnde

thật; thật vậy; thật à

知道
động từ

zhīdào

biết

中国
danh từ riêng

zhōngguó

Trung Quốc

中文
danh từ

zhōngwén

tiếng Trung

中午
danh từ

zhōng

buổi trưa

重要
tính từ

zhòngyào

quan trọng

động từ

zǒu

đi (bộ); rời đi

phó từ

zuì

nhất

danh từ

zuǒ

bên trái

động từ

zuò

ngồi; đi (xe)

động từ

zuò

làm