ài
yêu
Từ vựng · HSK 3.0
Mỗi cấp — đủ chữ Hán, pinyin (tô màu theo thanh điệu) và nghĩa tiếng Việt. Học đúng thứ tự, nắm chắc từng bậc trước khi lên cao.
Vỡ lòng: pinyin, chào hỏi, câu cơ bản.
ài
yêu
bā
tám
bàba
bố; ba
ba
(trợ từ) … nhé; … đi
bàn
rưỡi; nửa
bāng
giúp
bēi
cốc, ly (lượng từ)
bié
đừng
biéde
cái khác
bù
không
búkèqì
không có gì; đừng khách sáo
búyòng
không cần; khỏi cần
cài
món ăn; rau
chá
trà
chángcháng
thường; thường xuyên
chē
xe
chī
ăn
chū
ra
chūqù
ra ngoài
chuān
mặc; mang
dà
to; lớn
dàxuéshēng
sinh viên
dào
đến; tới
de
(trợ từ) của; (định ngữ)
děng
đợi; chờ
diǎn
giờ (đúng)
diànhuà
điện thoại
diànyǐng
phim
diànyǐngyuàn
rạp chiếu phim
dōu
đều
duì
đúng; phải; (giới từ) với, đối với
duō
nhiều; (hỏi mức độ) bao nhiêu
duōshǎo
bao nhiêu
èr
hai
fàn
cơm; bữa cơm
fángjiān
phòng
gāoxìng
vui; vui mừng
gè
cái (lượng từ chung)
gěi
cho; đưa; (giới từ) cho
gōngzuò
công việc; làm việc
guì
đắt
guó
nước; quốc gia
hái
còn; vẫn; nữa
háishì
vẫn; vẫn là
hànyǔ
tiếng Hán; tiếng Trung
hànzì
chữ Hán
hǎo
tốt; được; khỏe
hǎochī
ngon (đồ ăn)
hǎokàn
đẹp; đẹp mắt
hǎotīng
hay; dễ nghe
hē
uống
hé
và; với
hěn
rất
hòutiān
ngày kia
huì
biết (làm được); sẽ
jīdàn
trứng gà
jǐ
mấy
jiā
nhà; gia đình; (lượng từ) quán, tiệm
jiārén
người nhà
jiàn
gặp
jiànmiàn
gặp mặt
jiào
gọi; tên là
jīnnián
năm nay
jīntiān
hôm nay
jiǔ
chín
jiù
ngay; liền; chính
juéde
cảm thấy; thấy
kàn
xem; nhìn
kǒu
khẩu (đếm người trong nhà)
kuài
đồng (tiền); cục, miếng
lái
đến; tới
lǎoshī
giáo viên
liǎo
(trợ từ) rồi; đã (hoàn thành/thay đổi)
lěng
lạnh
liù
sáu
māma
mẹ
ma
(trợ từ nghi vấn) … không?
mǎi
mua
máng
bận
méi
không; chưa (có)
mèimei
em gái
ménkǒu
cửa; lối vào
mǐfàn
cơm
míngzì
tên
míngbái
hiểu; hiểu rõ
míngtiān
ngày mai
nǎ
nào; cái nào
nǎér
ở đâu
nà
kia; đó; (vậy thì)
nàér
ở kia; ở đó
nàxiē
những … kia/đó
nán
khó
ne
(trợ từ) … thì sao?; đang …
nǐ
bạn
nǐmen
các bạn
pángbiān
bên cạnh
péngyǒu
bạn bè
qī
bảy
qián
phía trước; trước
qián
tiền
qǐng
mời; xin
qǐngwèn
xin hỏi
qù
đi
rè
nóng
rén
người
rènshi
quen; quen biết
sān
ba
shāngdiàn
cửa hàng
shénme
gì; cái gì
shí
mười
shíjiān
thời gian
shì
việc; chuyện
shì
là
shū
sách
shuǐguǒ
hoa quả; trái cây
shuō
nói
shuōhuà
nói chuyện
sì
bốn
suì
tuổi
tā
anh ấy; cậu ấy
tāmen
họ
tā
cô ấy
tài
quá; rất
tiānqì
thời tiết
tīng
nghe
wǎnfàn
bữa tối
wǎnshàng
buổi tối
wàngjì
quên
wèn
hỏi
wǒ
mình; tôi
wǒmen
chúng ta; chúng mình
wǔ
năm
xǐ
rửa; giặt
xǐshǒujiān
nhà vệ sinh
xǐhuan
thích
xiàbān
tan làm
xiàwǔ
buổi chiều
xiàyǔ
mưa; trời mưa
xiànzài
bây giờ
xiǎng
muốn; nghĩ
xiǎo
nhỏ; bé
xiǎoshí
tiếng; giờ đồng hồ
xièxiè
cảm ơn
xué
học
xuéshēng
học sinh
xuéxí
học tập; học
xuéxiào
trường học
yào
muốn; cần; sẽ
yě
cũng
yī
một
yìdiǎnér
một chút
yìqǐ
cùng nhau
yìxiē
một ít; một vài
yíyàng
giống nhau; như nhau
yīfu
quần áo
yīshēng
bác sĩ
yīyuàn
bệnh viện
yǒu
có
yǒushíhòu
có lúc; đôi khi
yuǎn
xa
zài
lại; nữa
zàijiàn
tạm biệt
zài
ở; đang; tại
zǎo
sớm
zěnme
thế nào; làm sao
zhǎo
thối lại (tiền); tìm
zhè
này; cái này
zhèér
ở đây
zhèxiē
những … này
zhēn
thật; thật là
zhēnde
thật; thật vậy; thật à
zhīdào
biết
zhōngguó
Trung Quốc
zhōngwén
tiếng Trung
zhōngwǔ
buổi trưa
zhòngyào
quan trọng
zǒu
đi (bộ); rời đi
zuì
nhất
zuǒ
bên trái
zuò
ngồi; đi (xe)
zuò
làm